
A Tho
Rauvolfia verticillata
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Rauvolfia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3616228
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 62 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: An Giang, Thua Thien-Hue, Vinh Phuc, Hoa Binh, Ninh Thuan, Ninh Binh, Ha Giang, Lang Son.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Dai (Mt. Dai); SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., K'Bang distr., K'rong municip. Kon Ka Kinh National Park. 27 km NW of K'Bang town. Forest, river bank; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park.; Tinh Quang Tri; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Hang Kia Municipality..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1625m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Nuraliev M. S., N. T. Cuong, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Nguyen Tap|N.V. Trai, Phan Ke Loc|L.D. Tan|N.S. Khang|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 62 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Dai (Mt. Dai); SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., K'Bang distr., K'rong municip. Kon Ka Kinh National Park. 27 km NW of K'Bang town. Forest, river bank; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park.; Tinh Quang Tri; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Hang Kia Municipality..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park., Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Hang Kia Municipality., Hoa Binh, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake above Ranger Station no. 8., Nho Quan District, Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake. Site No: CP600, above Ranger Station #8., Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Pa Khong Village. Primary broad-leaved evergreen dry forest with Pinus kwangtungensis along tops of highly eroded remnant karst limestone ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma N.P., Tinh Quang Tri, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, near Nui Chua top, on trail to Nui Chua peak., Ninh Thuan.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., K'Bang distr., K'rong municip. Kon Ka Kinh National Park. 27 km NW of K'Bang town. Forest, river bank, 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Closed primary broad-leaved montane forest on NW macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Dai (Mt. Dai).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill. in Vietnam (62 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
A Tho (Rauvolfia verticillata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/a-tho (truy cập 21/10/2026).







