
Acanthephippium striatum
Acanthephippium striatum
Tên gọi khác: Acanthephippium (Acanthephippium striatum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthephippium striatum Lindl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthephippium striatum Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Acanthephippium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2816135
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Quang Nam, Quang Binh, Ha Giang, Lao Cai, Hoa Binh, Kon Tum, Dak Lak.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cong Troi Station; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Dam Rong Distr.,Romem and Da Nghit.Hon Nga mountain range,around point"; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range"; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 375m – 1750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tian-Chuan Hsu, N.V.Duy, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|A. Averyanova, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N. Q. Hieu.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cong Troi Station; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Dam Rong Distr.,Romem and Da Nghit.Hon Nga mountain range,around point"; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range"; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter., Bac Me Distr. Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong Village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Slightly logged primary closed evergreen broad-leaved forest on slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone., Van Ban District; Nam Xe Municipality; Khau Co Pass. Collection in secondary vegetation E of pass elevating from 1150 m to 1200 m., Van Ban District; Nam Xe Municipality; Nam Xi Tan Village. Collection in riverine forest from top of ridge at ca. 815 m to along Mu stream; in secondary bamboo and some primary forest along stream; wet, clay soils on granite., Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality., Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Cong Troi Station, "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Dam Rong Distr.,Romem and Da Nghit.Hon Nga mountain range,around point", "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range", Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved and mixed (with Dacrydium and Dacrycarpus) evergreen dry mountain forest on sandstone., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed wet broad-leaved forest on steep granite slopes., S Vietnam, prov. Kontum : distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 40 km NE from Dalat city : on SW macroslope of Hon Glao mt. ridge.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Acanthephippium striatum Lindl. in Vietnam (15 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Acanthephippium striatum (Acanthephippium striatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/acanthephippium-acanthephippium-striatum (truy cập 21/10/2026).







