Acanthophora spicifera (Acanthophora spicifera)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Acanthophora spicifera

Acanthophora spicifera

Tên gọi khác: Acanthophora (Acanthophora spicifera)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthophora spicifera (M.Vahl) Børgesen
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthophora spicifera (M.Vahl) Børgesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Ceramiales → Họ Rhodomelaceae → Chi Acanthophora.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5277297

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 22 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Khanh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nhatrang Bay; Tre Island, Bai Tru, bay on north side; Nhatrang Bay; peninsula south of Cau Da Village containing the Bao Dai Villa complex; Cua Be near Truong Dong; Cua Be 1 km south of Cau Da; Nhatrang, below bao dai palace; Cua Be.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1953 – 1999.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Fisher, J.R. McDermid, K.; Nguyen, X.V., Fisher, J.R., Fisher, J.R.; McDermid, K.; Nguyen, X.V., E. Y. Dawson, Dawson, E.Y., E. Yale Dawson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Herbarium Pacificum Algae Specimens; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 22 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nhatrang Bay; Tre Island, Bai Tru, bay on north side; Nhatrang Bay; peninsula south of Cau Da Village containing the Bao Dai Villa complex; Cua Be near Truong Dong; Cua Be 1 km south of Cau Da; Nhatrang, below bao dai palace; Cua Be.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ly Son Island, Quang Ngai Province, Nha Trang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Acanthophora spicifera (M.Vahl) Børgesen in Vietnam (22 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Herbarium Pacificum Algae Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Acanthophora spicifera (Acanthophora spicifera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/acanthophora-acanthophora-spicifera (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Rhodomelaceae

Xem tất cả 42 loài →
Acrocystis nana (Acrocystis nana)

Acrocystis nana

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrocystis nana Zanardini, 1872 Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrocystis nana Zanardini, 1872 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae
Bostrychia radicans (Bostrychia radicans)

Bostrychia radicans

Danh pháp khoa học chuẩn: Bostrychia radicans (Mont.) Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bostrychia radicans (Mont.) Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae
Chondria baileyana (Chondria baileyana)

Chondria baileyana

Danh pháp khoa học chuẩn: Chondria baileyana Montagne Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondria baileyana Montagne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae
Chondria dangeardii (Chondria dangeardii)

Chondria dangeardii

Danh pháp khoa học chuẩn: Chondria dangeardii E.Y.Dawson Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondria dangeardii E.Y.Dawson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae
Chondria repens (Chondria repens)

Chondria repens

Danh pháp khoa học chuẩn: Chondria repens Børgesen, 1924 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondria repens Børgesen, 1924 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae
Chondria simpliciuscula (Chondria simpliciuscula)

Chondria simpliciuscula

Danh pháp khoa học chuẩn: Chondria simpliciuscula Weber Bosse, 1913 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondria simpliciuscula Weber Bosse, 1913 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae
Chondrophycus cartilagineus (Chondrophycus cartilagineus)

Chondrophycus cartilagineus

Danh pháp khoa học chuẩn: Chondrophycus cartilagineus (Yamada) Garbary & J.T.Harper, 1998 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondrophycus cartilagineus (Yamada) Garbary & J.T.Harper,

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae
Herposiphonia delicatula (Herposiphonia delicatula)

Herposiphonia delicatula

Danh pháp khoa học chuẩn: Herposiphonia delicatula Hollenb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herposiphonia delicatula Hollenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae