Acer laevigatum
Acer laevigatum
Tên gọi khác: Acer (Acer laevigatum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Acer laevigatum Wall.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Acer laevigatum Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Sapindaceae → Chi Acer.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7263110
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Tỉnh Khánh Hòa, Tinh Lao Cai, Ninh Thuan, Lâm Đồng, Lào Cai Prov., Annam, Khanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phan Xi Pang, near San Sa Ho village; Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Along main trail to base camp at 2200 m (towards Fansipan peak at 3143).; Hon Ba Nature Reserve; Trail from Heaven's Gate HLNP entrance to First Camp - Bamboo Forest; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Sa Pa District. Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 650m – 16000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Logan, Wales, Cambridge, Wrest Park, RBGE & IEBR Vietnam Exp. (2019), Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., Peter Wharton|Scott Back|Brian White|et al., J.C. Regalado|et al., Daniel E. Atha; D.T. Doan, N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; University of British Columbia Herbarium (UBC) - Vascular Plant Collection; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; University of British Columbia Herbarium (UBC) - Vascular Plant Collec
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phan Xi Pang, near San Sa Ho village; Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Along main trail to base camp at 2200 m (towards Fansipan peak at 3143).; Hon Ba Nature Reserve; Trail from Heaven's Gate HLNP entrance to First Camp - Bamboo Forest; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Sa Pa District. Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phan Xi Pang, near San Sa Ho village, Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Along main trail to base camp at 2200 m (towards Fansipan peak at 3143)., Trail from Heaven's Gate HLNP entrance to First Camp - Bamboo Forest, Sa Pa District. Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak., Viet Nam:Lao Cai Province:Sapa, Fan Si Pan, middle part of the mountain below Base camp A (which is below the ridge at 22.19'05.3'N, 103.47.00.9'E) and Camp 1 (which is near 22.19'20.9'N. 103.47'38.8'E), near the cave and Camp 1 (which is near 22.19'20'N, 103.47'38.8'E, Sapa, on limestone ridge to NE of guest lodge.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW., Annam: Massif de la Mère et l'Enfant, Prov. Nhatrang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Viet Nam:Lam Dong:Duc Trong Distr.:Xa Hiep An (Elephant Mountain).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Acer laevigatum Wall. in Vietnam (24 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection
Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Acer laevigatum (Acer laevigatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/acer-acer-laevigatum (truy cập 21/10/2026).





