
Achyranthes aspera
Achyranthes aspera
Tên gọi khác: Achyranthes (Achyranthes aspera)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Achyranthes aspera L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Achyranthes aspera L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Amaranthaceae → Chi Achyranthes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3085168
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hồ Chí Minh city, Kien Giang, Ninh Bình, Cao Bang, Kon Tum, Hà Nội.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: FXF2+GCQ Biosphere Reserve, Thạnh An, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Binh An; Khanh Hoa, Truong Sa; Cúc Phương National Park, western part, western edge of làng Đồi village, W of Bưởi river.; Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia- Pà Cò Nature Reserve; Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village, along a small trail..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 40m – 14000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: nngnhuy, Dinh Duy Vu, Mai Phuong Pham, Xuan Dac Le, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Swenson, U.|Van Truong, Do|Quyen, Hoang|Razafimandimbison, Sylvain, Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Shawn O'Donnell.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: FXF2+GCQ Biosphere Reserve, Thạnh An, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Binh An; Khanh Hoa, Truong Sa; Cúc Phương National Park, western part, western edge of làng Đồi village, W of Bưởi river.; Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia- Pà Cò Nature Reserve; Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village, along a small trail..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, western part, western edge of làng Đồi village, W of Bưởi river., Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia- Pà Cò Nature Reserve, Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village, along a small trail., Ninh Hải, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam, "Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village", Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Lung Tao village, about 12 km from Cao Bung town to the NNE. Primary semideciduous open broadleaved forest on steep slopes and bluffs of remnant limestone ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Khanh Hoa, Truong Sa, Indo-China. Hue and Vicinity., INDO-CHINA, Hue and Vicinity.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Vietnam. On NW slope of Ngoc Linh mountain system 5-10 km to N of Muong Hoong village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: FXF2+GCQ Biosphere Reserve, Thạnh An, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam, Binh An, Asia. Saigon, French Indo-china..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Achyranthes aspera L. in Vietnam (32 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Achyranthes aspera (Achyranthes aspera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/achyranthes-achyranthes-aspera (truy cập 21/10/2026).






