Acorus gramineus (Acorus gramineus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Acorus gramineus

Acorus gramineus

Tên gọi khác: Acorus (Acorus gramineus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Acorus gramineus Aiton
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Acorus gramineus Aiton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Acorales → Họ Acoraceae → Chi Acorus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2873807

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 48 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hue Province, Quang Binh, Nghe An, Lam Dong, Lai Chau, Lao Cai, Thanh Hoa, Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thua Thien, Hue Province. Phu Loc District. Huong Loc, Bach Ma National Park.; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. River bank, in the forest; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. In the forest, near trail; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, to the EEN of Bai Dinh village; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 164m – 2500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen H.C., Vislobokov N.A., Hoàn, D.T., Nuraliev M. S.|Sokoloff D.D., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 48 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thua Thien, Hue Province. Phu Loc District. Huong Loc, Bach Ma National Park.; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. River bank, in the forest; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. In the forest, near trail; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, to the EEN of Bai Dinh village; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. River bank, in the forest, NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. In the forest, near trail, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station., Phong Nha - Ke Bang National Park. Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on steep slopes of mountains composed with shale and sandstone along stream canyon., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii (as emergent) along granite and quartzite slopes. (FFI Project.).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thua Thien, Hue Province. Phu Loc District. Huong Loc, Bach Ma National Park., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate., Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, to the EEN of Bai Dinh village, Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the boundary with Phuoc Binh NP, Phuoc Binh commune, Bac Ai Distr., Ninh Thuan Prov., Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the boundary with Phuoc Binh NP, Phuoc Binh commune, Bac Ai Distr., Ninh Thuan Prov., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved closed evergreen wet mountain forest on sandstone steep slopes of forest river., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed mountain broad-leaved evergreen forest on granite slopes along river canyon., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along stream canyon on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, near Ngoc Linh village. On rocky mountain stream side in evergreen primary forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Acorus gramineus Aiton in Vietnam (48 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Acorus gramineus (Acorus gramineus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/acorus-acorus-gramineus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Acoraceae

Acorus calamus (Acorus calamus)

Acorus calamus

Danh pháp khoa học chuẩn: Acorus calamus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acorus calamus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Trung bình 365 ngày Acoraceae