
Acriopsis liliifolia
Acriopsis liliifolia
Tên gọi khác: Acriopsis (Acriopsis liliifolia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Acriopsis liliifolia (J.Koenig) Ormerod
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Acriopsis liliifolia (J.Koenig) Ormerod (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Acriopsis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8414553
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Kon Tum, Dak Lak, Da Nang, Annam.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33 km WNW from Kon Tum city. Forest margin, epiphytic; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Sa Thay Dist., Sa Son Municipality, Chu Mom Ray nature reserve. Secondary open broad-leaved evergreen dry forest on granite.; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Primary broad-leaved mountain evergreen forest on granite along river slopes.; Annam : acheté au marché de Dalat; Bosar Denng (plateau de Cagne); prov. Lam Dong.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 950m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1874 – 2015.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N.T. Vinh|N. D. Phuong|L. V. Hung, L. V. Averyanov, Tixier, P., Schmid, M., Poilane, E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33 km WNW from Kon Tum city. Forest margin, epiphytic; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Sa Thay Dist., Sa Son Municipality, Chu Mom Ray nature reserve. Secondary open broad-leaved evergreen dry forest on granite.; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Primary broad-leaved mountain evergreen forest on granite along river slopes.; Annam : acheté au marché de Dalat; Bosar Denng (plateau de Cagne); prov. Lam Dong.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Annam : A Dua, prov. de Quang Tri, versant du Laos, Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilomters south of Hue). [Tourane is modern day Da Nang].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33 km WNW from Kon Tum city. Forest margin, epiphytic, Sa Thay Dist., Sa Son Municipality, Chu Mom Ray nature reserve. Secondary open broad-leaved evergreen dry forest on granite., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Primary broad-leaved mountain evergreen forest on granite along river slopes., Bosar Denng (plateau de Cagne); prov. Lam Dong, Env. de Blao; prov. Lam Dong, Dak Lak.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Acriopsis liliifolia (J.Koenig) Ormerod in Vietnam (21 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Acriopsis liliifolia (Acriopsis liliifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/acriopsis-acriopsis-liliifolia (truy cập 21/10/2026).







