Actinostachys digitata (Actinostachys digitata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Actinostachys digitata

Actinostachys digitata

Tên gọi khác: Actinostachys (Actinostachys digitata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Actinostachys digitata (L.) Wall.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinostachys digitata (L.) Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Schizaeales → Họ Schizaeaceae → Chi Actinostachys.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7613402

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 35 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Kien Giang (建江省), Kien Giang, Tay Ninh, Dak Nong, Ninh Thuan, Kon Tum, Dak Lak.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phi Liêng; Trạm Kiểm Lâm Đạ Long; Phu Quoc National Park; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Lo Go FP Station.; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 1155m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1874 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Dang, Van-Son; Nguyen, Hong-Quan; Tran, Hop, T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|N.T. Vinh|T.V. Thao|V.T. Pham.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Fern TCN.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 35 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Fern TCN
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phi Liêng; Trạm Kiểm Lâm Đạ Long; Phu Quoc National Park; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Lo Go FP Station.; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. NEE slopes of Nui Chua mountains to NE..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Phi Liêng, Trạm Kiểm Lâm Đạ Long, Lam Dong (林同省), SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve., Sa Thay district, Sa Son municipality, Bar Gok village. In heavily logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on slopes and along stream of granite mountains..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu Quoc National Park, Kien Giang (建江省), Kien Giang, Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Lo Go FP Station..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Actinostachys digitata (L.) Wall. in Vietnam (35 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Actinostachys digitata (Actinostachys digitata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/actinostachys-actinostachys-digitata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Schizaeaceae

Actinostachys wagneri (Actinostachys wagneri)

Actinostachys wagneri

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinostachys wagneri (Selling) C.F.Reed Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinostachys wagneri (Selling) C.F.Reed (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Schizaeaceae
Schizaea dichotoma (Schizaea dichotoma)

Schizaea dichotoma

Danh pháp khoa học chuẩn: Schizaea dichotoma (L.) Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizaea dichotoma (L.) Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Schizaeaceae