
Adiantum gravesii
Adiantum gravesii
Tên gọi khác: Adiantum (Adiantum gravesii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum gravesii Hance
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum gravesii Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Pteridaceae → Chi Adiantum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3749699
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Lang Son, Ha Giang, Tuyen Quang, Thai Nguyen, Cao Bang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village. Highly degraded primary and secondary broad-leaved evergreen forest on very steep slopes and along tops of ridge composed with solid highly eroded crystalline gray marble-like limestone.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. (Po Luong mountain). Primary broad-leaved evergreen closed forest on very steep slopes and cliffs near and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone.; Quan Ba Distr., Can Ty Municipality, in the vicinity of Sin Suoi Ho village at right side of Mien River, about 1 km to the N.; Chiem Hoa Distr., Binh An Municipality.; Ba Be Distr., Nam Mau Municipality, Ba Be National Park. Selectly logged primary evergreen dry broad-leaved forest on very steep slopes and cliffs composed with crystalline highly eroded marble-like limestone. Collected with: Nguyen Tien Hiep, L. Averyanov, Do Hoang Chung, To Van Thao, Vu Hong Van, Nguyen Tien Vinh, Mai Van Xinh. Grant from Henry Luce Foundation..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 475m – 1100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 2009.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|A. Averyanova, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|N.T. Vinh, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, * HLF.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village. Highly degraded primary and secondary broad-leaved evergreen forest on very steep slopes and along tops of ridge composed with solid highly eroded crystalline gray marble-like limestone.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. (Po Luong mountain). Primary broad-leaved evergreen closed forest on very steep slopes and cliffs near and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone.; Quan Ba Distr., Can Ty Municipality, in the vicinity of Sin Suoi Ho village at right side of Mien River, about 1 km to the N.; Chiem Hoa Distr., Binh An Municipality.; Ba Be Distr., Nam Mau Municipality, Ba Be National Park. Selectly logged primary evergreen dry broad-leaved forest on very steep slopes and cliffs composed with crystalline highly eroded marble-like limestone. Collected with: Nguyen Tien Hiep, L. Averyanov, Do Hoang Chung, To Van Thao, Vu Hong Van, Nguyen Tien Vinh, Mai Van Xinh. Grant from Henry Luce Foundation..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village. Highly degraded primary and secondary broad-leaved evergreen forest on very steep slopes and along tops of ridge composed with solid highly eroded crystalline gray marble-like limestone., Quan Ba Distr., Can Ty Municipality, in the vicinity of Sin Suoi Ho village at right side of Mien River, about 1 km to the N., Chiem Hoa Distr., Binh An Municipality., Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge., Na Hang Distr., Thanh Tuong Municipality near Ban Bung Village. Primary broad-leaved evergreen wet forest on very steep limestone slopes of highly eroded remnant limestone ridge., Dong Hy District, Tan Long Municipality, vicinities of Mo Ba village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Adiantum gravesii Hance in Vietnam (15 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Adiantum gravesii (Adiantum gravesii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/adiantum-adiantum-gravesii (truy cập 22/10/2026).







