Adinandra poilanei (Adinandra poilanei)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Adinandra poilanei

Adinandra poilanei

Tên gọi khác: Adinandra (Adinandra poilanei)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra poilanei Gagnep.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra poilanei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Pentaphylacaceae → Chi Adinandra.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3591589

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Annam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam: Pnom-Sapoum sud de la station agricole de Blao, prov. du Haut Donaï; Annam, Pnom-sapoum, pres Poluo, prov. Ht. Donnai; [Pnom-sapoum, près Blao; prov. Ht Donnai]; [Mt. Blao.; Prov. H- Donai]; Province de Thatrang: massif du Honba.; [Frovince de 16harang: Sudama Massif du Iff in be, loco à 1foo' Kallf].
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1200m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1918 – 1933.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Poilane, E., E. Poilane, Poilane, M.E., [Parlam], Chevalier AJB, Chevalier, A.J.B..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Harvard University Herbaria: All Records; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Annam: Pnom-Sapoum sud de la station agricole de Blao, prov. du Haut Donaï; Annam, Pnom-sapoum, pres Poluo, prov. Ht. Donnai; [Pnom-sapoum, près Blao; prov. Ht Donnai]; [Mt. Blao.; Prov. H- Donai]; Province de Thatrang: massif du Honba.; [Frovince de 16harang: Sudama Massif du Iff in be, loco à 1foo' Kallf].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Adinandra poilanei Gagnep. in Vietnam (9 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Harvard University Herbaria: All Records

    Mẫu vật lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Adinandra poilanei (Adinandra poilanei). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/adinandra-adinandra-poilanei (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pentaphylacaceae

Xem tất cả 51 loài →
Súm (Adinandra annamensis)

Súm

Adinandra annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra annamensis Gagnep. ex Kobuski Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra annamensis Gagnep. ex Kobuski (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra bockiana (Adinandra bockiana)

Adinandra bockiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra bockiana E.Pritz. ex Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra bockiana E.Pritz. ex Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra caudata (Adinandra caudata)

Adinandra caudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra caudata Gagnep. ex Kobuski Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra caudata Gagnep. ex Kobuski (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra donnaiensis (Adinandra donnaiensis)

Adinandra donnaiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra donnaiensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra donnaiensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra glischroloma (Adinandra glischroloma)

Adinandra glischroloma

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra glischroloma Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra glischroloma Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra grandis (Adinandra grandis)

Adinandra grandis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra grandis L.K.Ling Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra grandis L.K.Ling (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra hainanensis (Adinandra hainanensis)

Adinandra hainanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra hainanensis Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra hainanensis Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra hirta (Adinandra hirta)

Adinandra hirta

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra hirta Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra hirta Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae