
Ageratum conyzoides
Ageratum conyzoides
Tên gọi khác: Ageratum (Ageratum conyzoides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ageratum conyzoides L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ageratum conyzoides L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Ageratum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5401673
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 69 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thừa Thiên - Huế, Nghệ An, Đồng Nai, Central Vietnam, near the city of Hué, Lâm Đồng, Kon Tum, Hà Nội, Hà Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thuận Thành, Huế, Thua Thien Hue, Вьетнам; Phú Hội, Huế, Thua Thien Hue, Вьетнам; Nguyen Sy Que, Винь, Nghe An, VN; Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam; Huế, VN-TT, VN; Làng Hải Cát, Hương Trà District, Thua Thien Hue, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 27m – 1650m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vadim Prokhorov, Olya, jk0000, Dolordebarriga, Kirke Savitsch, Jabbour, F.|Thanh, Trinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Ökoloogia ja keskkonnakaitse Kose Gümnaasium 2023; Vascular plants; vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 69 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Ökoloogia ja keskkonnakaitse Kose Gümnaasium 2023; Vascular plants; vascular pl
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thuận Thành, Huế, Thua Thien Hue, Вьетнам; Phú Hội, Huế, Thua Thien Hue, Вьетнам; Nguyen Sy Que, Винь, Nghe An, VN; Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam; Huế, VN-TT, VN; Làng Hải Cát, Hương Trà District, Thua Thien Hue, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, western part, western edge of làng Đồi village, W of Bưởi river., P. Phúc Tân, Hanoi, Thành Phố Hà Nội, VN, Xã Quản Bạ, H. Quản Bạ, Tỉnh Hà Giang, VN, Chợ Đồn District, Bắc Kạn, Vietnam, Vietnam, Ninh Binh province, Cuc Phuong national park., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuận Thành, Huế, Thua Thien Hue, Вьетнам, Phú Hội, Huế, Thua Thien Hue, Вьетнам, Nguyen Sy Que, Винь, Nghe An, VN, Huế, VN-TT, VN, Làng Hải Cát, Hương Trà District, Thua Thien Hue, Vietnam, Hué.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 4GPJ+388, Xã Đạ Nhim, Lạc Dương, Lâm Đồng, Việt Nam, Kon Plông District, Kon Tum, Vietnam, Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Khánh Lê pass near Hon Giao ranger station., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Open secondary short tall grassland along river..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam, Dak Lua, Dong Nai, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ageratum conyzoides L. in Vietnam (69 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ageratum conyzoides (Ageratum conyzoides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ageratum-ageratum-conyzoides (truy cập 21/10/2026).







