Aglaonema simplex (Aglaonema simplex)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Aglaonema simplex

Aglaonema simplex

Tên gọi khác: Aglaonema (Aglaonema simplex)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaonema simplex (Blume) Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaonema simplex (Blume) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Alismatales → Họ Araceae → Chi Aglaonema.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2866378

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 61 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Tỉnh Kiến Giang, Ninh Binh, Quang Binh, Cao Bang, Ha Tinh, Ho Chi Minh, 宁平.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mui Ham Rong?Rach Vem Station (Phu Quoc National Park); Phu Quoc National Park; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municip. 7 km NW from Loc Bao town. In the swampy forest; Dong Nai 省 Cat Tien National Park; Ninh Binh prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong Nat. Park; Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Cave of Prehistoric Man. Site No. CP0008.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 30m – 1000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1964 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dang, Van-Son; Nguyen, Hong-Quan; Tran, Hop, Nuraliev M. S., 李剑武、谭运洪, {Nguyen, V.D.; Vu X. P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M.}, Djaja D. Soejarto|M. V. Xinh, Soejarto DD.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 61 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mui Ham Rong?Rach Vem Station (Phu Quoc National Park); Phu Quoc National Park; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municip. 7 km NW from Loc Bao town. In the swampy forest; Dong Nai 省 Cat Tien National Park; Ninh Binh prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong Nat. Park; Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Cave of Prehistoric Man. Site No. CP0008.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ninh Binh prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong Nat. Park, Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Cave of Prehistoric Man. Site No. CP0008, Cuc Phuong NP, Cave of Prehistoric Man., Cuc Phuong National Park. From Cave of Prehistoric Man 2 km to the Main Parekl's gate. Site No. CP1504, Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng lake. Broad-leaved evergreen closed primary forest on steep slopes and bluffs of limestone mesas and ridges., Ninh Binh Province: Cuc Phuong National Park, 9.4-9.9 km W of Park Headquarters along road to center of park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottom between limestone ridges and mesas., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, in valley., Ha Tinh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municip. 7 km NW from Loc Bao town. In the swampy forest.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Mui Ham Rong?Rach Vem Station (Phu Quoc National Park), Phu Quoc National Park, Dong Nai 省 Cat Tien National Park, Ba Ria-Vung Tau prov., Xuyen Moc distr., Bich Chau-Phuoc Buu reserved area, Ba Ria-Vung Tau rov., Xuyen Moc distr., Binh Chau-Phuoc Buu reserver area, (45 milles de Saigon) [Hô Chi Minh-Ville].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Aglaonema simplex (Blume) Blume in Vietnam (61 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Aglaonema simplex (Aglaonema simplex). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/aglaonema-aglaonema-simplex (truy cập 21/10/2026).

Trầu bà lá xẻ (Monstera deliciosa) Phổ biến

Trầu bà lá xẻ

Monstera deliciosa

Tên tiếng Việt: Trầu bà lá xẻ Danh pháp khoa học: Monstera deliciosa Chi (Genus): Monstera | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung

Dễ trồng 730 ngày Araceae
Trầu bà (Epipremnum aureum) Phổ biến

Trầu bà

Epipremnum aureum

Trầu bà (Epipremnum aureum) — Pothos hoặc Devil's Ivy trong tiếng Anh — là cây cảnh nội thất phổ biến NHẤT Việt Nam và thế giới nhờ cực kỳ dễ trồng, lọc không khí tốt (được NASA xế

Dễ trồng 60 ngày Araceae
Ngọc ngân (Aglaonema commutatum cultivars)

Ngọc ngân

Aglaonema commutatum cultivars

Tên tiếng Việt: Ngọc ngân Danh pháp khoa học: Aglaonema commutatum cultivars Chi (Genus): Aglaonema | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Trung bình 180 ngày Araceae
Phú quý (Aglaonema hybrid)

Phú quý

Aglaonema hybrid

Tên tiếng Việt: Phú quý Danh pháp khoa học: Aglaonema hybrid Chi (Genus): Aglaonema | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai Phú

Trung bình 180 ngày Araceae
Môn Polly (Alocasia × amazonica 'Polly')

Môn Polly

Alocasia × amazonica 'Polly'

Tên tiếng Việt: Môn Polly Danh pháp khoa học: Alocasia × amazonica 'Polly' Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Araceae
Môn rồng bạc (Alocasia baginda 'Silver Dragon')

Môn rồng bạc

Alocasia baginda 'Silver Dragon'

Tên tiếng Việt: Môn rồng bạc Danh pháp khoa học: Alocasia baginda 'Silver Dragon' Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm Nguồn gốc phâ

Khó 365 ngày Araceae
Môn tai voi (Alocasia macrorrhizos)

Môn tai voi

Alocasia macrorrhizos

Tên tiếng Việt: Môn tai voi Danh pháp khoa học: Alocasia macrorrhizos Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu

Trung bình 180 ngày Araceae
Môn nhung (Alocasia reginula)

Môn nhung

Alocasia reginula

Tên tiếng Việt: Môn nhung Danh pháp khoa học: Alocasia reginula Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Bor

Khó 365 ngày Araceae