Ainsliaea reflexa (Ainsliaea reflexa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ainsliaea reflexa

Ainsliaea reflexa

Tên gọi khác: Ainsliaea (Ainsliaea reflexa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ainsliaea reflexa Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ainsliaea reflexa Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Ainsliaea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 6065132

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Ha Giang, Lam Dong, Lao Cai, Kon Tum, Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Xan Xa Ho village, Lao Commune; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, from main camp at 1250 m to 1310 m. Collected in closed evergreen submontane broadleaved primary forest.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved wet cloud forest along tops of Gia Rinh mountain ridge.; 29 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary mixed cloud forest with Fokienia hodginsii on peaks of Bi Dup ridge at 1.5 km to N from main peak of mountain system.; Near the pass from Sapa to Phong Thu. Low forest on soils derived from sandstone..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1100m – 2650m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Luke, A.; Baines, R.; Taylor, M.; Hill, A.; Harbage, J., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, Daniel K. Harder|et al., L. V. Averyanov, H. van der Werff|et al., Averyanov, L.V.|Ban, N.T.|Binh, N.Q.|Budantzev, A.|Budantzev, L.|Hiep, N.T.|Huyen, D.D.|Loc, P.K.|Tam, N.X.|Yakovlev.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Xan Xa Ho village, Lao Commune; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, from main camp at 1250 m to 1310 m. Collected in closed evergreen submontane broadleaved primary forest.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved wet cloud forest along tops of Gia Rinh mountain ridge.; 29 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary mixed cloud forest with Fokienia hodginsii on peaks of Bi Dup ridge at 1.5 km to N from main peak of mountain system.; Near the pass from Sapa to Phong Thu. Low forest on soils derived from sandstone..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Lai Chau, Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, from main camp at 1250 m to 1310 m. Collected in closed evergreen submontane broadleaved primary forest., Near the pass from Sapa to Phong Thu. Low forest on soils derived from sandstone., Prov. Hoa Binh, Distr. Mai Chau, 3 km NE Pa Co village, Distr. Mai Chau, subdistr. Pa Co, near 3 km to NE of Pa Co village. Primary evergreen mountain forest on cliffs of limestone ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved wet cloud forest along tops of Gia Rinh mountain ridge., 29 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary mixed cloud forest with Fokienia hodginsii on peaks of Bi Dup ridge at 1.5 km to N from main peak of mountain system., S. Vietnam, prov. Kontum. SW slopes of Ngoc Linh mountain system, SW slopes of Ngoc Linh mountain system. Primary evergreen forest., SW slopes of Ngoc Linh mountain system.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ainsliaea reflexa Merr. in Vietnam (24 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ainsliaea reflexa (Ainsliaea reflexa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ainsliaea-ainsliaea-reflexa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Asteraceae

Xem tất cả 350 loài →
Cúc (Chrysanthemum × morifolium)

Cúc

Chrysanthemum × morifolium

Tên tiếng Việt: Cúc Danh pháp khoa học: Chrysanthemum × morifolium Chi (Genus): Chrysanthemum | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Hoa cánh bướm (Cosmos bipinnatus)

Hoa cánh bướm

Cosmos bipinnatus

Tên tiếng Việt: Hoa cánh bướm Danh pháp khoa học: Cosmos bipinnatus Chi (Genus): Cosmos | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: M

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Sen đá chuỗi ngọc (Curio rowleyanus)

Sen đá chuỗi ngọc

Curio rowleyanus

Tên tiếng Việt: Sen đá chuỗi ngọc Danh pháp khoa học: Curio rowleyanus Chi (Genus): Curio | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước rủ Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Thược dược (Dahlia pinnata)

Thược dược

Dahlia pinnata

Tên tiếng Việt: Thược dược Danh pháp khoa học: Dahlia pinnata Chi (Genus): Dahlia | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Thượ

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Cúc đồng tiền (Gerbera jamesonii)

Cúc đồng tiền

Gerbera jamesonii

Tên tiếng Việt: Cúc đồng tiền Danh pháp khoa học: Gerbera jamesonii Chi (Genus): Gerbera | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Hoa hướng dương (Helianthus annuus)

Hoa hướng dương

Helianthus annuus

Tên tiếng Việt: Hoa hướng dương Danh pháp khoa học: Helianthus annuus Chi (Genus): Helianthus | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Xà lách (Lactuca sativa)

Xà lách

Lactuca sativa

Tên tiếng Việt: Xà lách Danh pháp khoa học: Lactuca sativa Chi (Genus): Lactuca | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Dễ trồng 45 ngày Asteraceae
Vạn thọ (Tagetes erecta)

Vạn thọ

Tagetes erecta

Tên tiếng Việt: Vạn thọ Danh pháp khoa học: Tagetes erecta Chi (Genus): Tagetes | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Vạn th

Trung bình 180 ngày Asteraceae