Alangium barbatum (Alangium barbatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Alangium barbatum

Alangium barbatum

Tên gọi khác: Alangium (Alangium barbatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Alangium barbatum (R.Br. ex C.B.Clarke) Baill. ex Kuntze
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Alangium barbatum (R.Br. ex C.B.Clarke) Baill. ex Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cornales → Họ Cornaceae → Chi Alangium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3701919

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 40 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thai Nguyen Prov., Vo Nhai Distr., Than Sa Mun., Ngoc Son 2 vill.,; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake, valley below Hotspot 35 at Ranger Station no. 8.; Nho Quan District, Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, opn the trail between Bong and old Dracontomelon duperreanum (c. 2 km from Bong).; Site No: CP53; Vietnam, Ninh Binh province, Nho Quan district..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 550m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1883 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, Soejarto DD; Xinh MV; Quang NH, Djaja D. Soejarto|M. V. Xinh|Quang, N. H., Lôc PK; Hiep NT; Tam NX, Cuong NM, Soejarto DD; Cuong NM.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 40 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thai Nguyen Prov., Vo Nhai Distr., Than Sa Mun., Ngoc Son 2 vill.,; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake, valley below Hotspot 35 at Ranger Station no. 8.; Nho Quan District, Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, opn the trail between Bong and old Dracontomelon duperreanum (c. 2 km from Bong).; Site No: CP53; Vietnam, Ninh Binh province, Nho Quan district..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Nguyen Prov., Vo Nhai Distr., Than Sa Mun., Ngoc Son 2 vill.,, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake, valley below Hotspot 35 at Ranger Station no. 8., Nho Quan District, Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, opn the trail between Bong and old Dracontomelon duperreanum (c. 2 km from Bong)., Site No: CP53, Vietnam, Ninh Binh province, Nho Quan district..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam : SW de Tra-My, confin de la province de Quang Nam, Annam : Hue and vicinity, Annam, Indo-China Hue and Vicinty. Hue is the type of locality of the majority of the Cchinchina species., Hue and Vicinity, Annam, Indo-China. Hue and vicinity., Annam : Massif de Dông Cho, prov. de Quang Tri.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Alangium barbatum (R.Br. ex C.B.Clarke) Baill. ex Kuntze in Vietnam (40 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Alangium barbatum (Alangium barbatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/alangium-alangium-barbatum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cornaceae

Xem tất cả 18 loài →
Alangium amplum (Alangium amplum)

Alangium amplum

Danh pháp khoa học chuẩn: Alangium amplum W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Alangium amplum W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Cornaceae
Alangium chinense (Alangium chinense)

Alangium chinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Alangium chinense (Lour.) Harms Tên chấp nhận (Accepted Name): Alangium chinense (Lour.) Harms (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Cornaceae
Alangium faberi (Alangium faberi)

Alangium faberi

Danh pháp khoa học chuẩn: Alangium faberi Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alangium faberi Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Cornaceae
Alangium hexapetalum (Alangium hexapetalum)

Alangium hexapetalum

Danh pháp khoa học chuẩn: Alangium hexapetalum Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alangium hexapetalum Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Cornaceae
Alangium indochinense (Alangium indochinense)

Alangium indochinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Alangium indochinense W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Alangium indochinense W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Cornaceae
Alangium kurzii (Alangium kurzii)

Alangium kurzii

Danh pháp khoa học chuẩn: Alangium kurzii Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Alangium kurzii Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Cornaceae
Alangium melliferum (Alangium melliferum)

Alangium melliferum

Danh pháp khoa học chuẩn: Alangium melliferum W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Alangium melliferum W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Cornaceae
Alangium oblongum (Alangium oblongum)

Alangium oblongum

Danh pháp khoa học chuẩn: Alangium oblongum Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Alangium oblongum Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Cornaceae