Alectra sessiliflora (Alectra sessiliflora)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Alectra sessiliflora

Alectra sessiliflora

Tên gọi khác: Alectra (Alectra sessiliflora)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Alectra sessiliflora (Vahl) Kuntze
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Alectra sessiliflora (Vahl) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Orobanchaceae → Chi Alectra.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7331592

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Old open dry secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya on W macroslope of Bi Dup mountain system..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1500m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 1997.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Old open dry secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya on W macroslope of Bi Dup mountain system..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Old open dry secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya on W macroslope of Bi Dup mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Alectra sessiliflora (Vahl) Kuntze in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Alectra sessiliflora (Alectra sessiliflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/alectra-alectra-sessiliflora (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Orobanchaceae

Xem tất cả 33 loài →
Aeginetia acaulis (Aeginetia acaulis)

Aeginetia acaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeginetia acaulis (Roxb.) Walp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeginetia acaulis (Roxb.) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae
Aeginetia indica (Aeginetia indica)

Aeginetia indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeginetia indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeginetia indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae
Aeginetia pedunculata (Aeginetia pedunculata)

Aeginetia pedunculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeginetia pedunculata (Roxb.) Wallr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeginetia pedunculata (Roxb.) Wallr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae
Alectra avensis (Alectra avensis)

Alectra avensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Alectra avensis (Benth.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alectra avensis (Benth.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae
Brandisia annamitica (Brandisia annamitica)

Brandisia annamitica

Danh pháp khoa học chuẩn: Brandisia annamitica Bonati Tên chấp nhận (Accepted Name): Brandisia annamitica Bonati (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae
Brandisia discolor (Brandisia discolor)

Brandisia discolor

Danh pháp khoa học chuẩn: Brandisia discolor Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Brandisia discolor Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae
Brandisia glabrescens (Brandisia glabrescens)

Brandisia glabrescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Brandisia glabrescens Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Brandisia glabrescens Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae
Brandisia kwangsiensis (Brandisia kwangsiensis)

Brandisia kwangsiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Brandisia kwangsiensis H.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Brandisia kwangsiensis H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae