Alisma plantago-aquatica (Alisma plantago-aquatica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Alisma plantago-aquatica

Alisma plantago-aquatica

Tên gọi khác: Alisma (Alisma plantago-aquatica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Alisma plantago-aquatica L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Alisma plantago-aquatica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Alismatales → Họ Alismataceae → Chi Alisma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2865100

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Quang Ba District, Bat Dai Son; in primary forest on limestone with Quercus; Pseudotsuga; Podocarpus dominants. Collections along ridge, below peak and on some of the lower slopes; ridge named Chung Ti Tei (H'mong) behind habitations.; From [Lao-Kay]; Indochine: N. du Tonkin et du Laos.; Indochina: Lao-Kay, Tonkin; French Indochina. Chapa.; Lao Cai, Hoang Lien National Park.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1050m – 1310m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N. Q. Hieu, Poilane, M., P. A. Pételot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Quang Ba District, Bat Dai Son; in primary forest on limestone with Quercus; Pseudotsuga; Podocarpus dominants. Collections along ridge, below peak and on some of the lower slopes; ridge named Chung Ti Tei (H'mong) behind habitations.; From [Lao-Kay]; Indochine: N. du Tonkin et du Laos.; Indochina: Lao-Kay, Tonkin; French Indochina. Chapa.; Lao Cai, Hoang Lien National Park.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Quang Ba District, Bat Dai Son; in primary forest on limestone with Quercus; Pseudotsuga; Podocarpus dominants. Collections along ridge, below peak and on some of the lower slopes; ridge named Chung Ti Tei (H'mong) behind habitations., Lao Cai, Hoang Lien National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Alisma plantago-aquatica L. in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Alisma plantago-aquatica (Alisma plantago-aquatica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/alisma-alisma-plantago-aquatica (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Alismataceae

Xem tất cả 11 loài →
Cỏ thìa (Sagittaria subulata)

Cỏ thìa

Sagittaria subulata

Tên tiếng Việt: Cỏ thìa Danh pháp khoa học: Sagittaria subulata Chi (Genus): Sagittaria | Họ (Family): Alismataceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ch

Trung bình 180 ngày Alismataceae
Albidella oligococca (Albidella oligococca)

Albidella oligococca

Danh pháp khoa học chuẩn: Albidella oligococca (F.Muell.) Lehtonen Tên chấp nhận (Accepted Name): Albidella oligococca (F.Muell.) Lehtonen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Alismataceae
Baldellia ranunculoides (Baldellia ranunculoides)

Baldellia ranunculoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Baldellia ranunculoides (L.) Parl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Baldellia ranunculoides (L.) Parl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Alismataceae
Butomopsis latifolia (Butomopsis latifolia)

Butomopsis latifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Butomopsis latifolia (D.Don) Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Butomopsis latifolia (D.Don) Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Alismataceae
Limnocharis flava (Limnocharis flava)

Limnocharis flava

Danh pháp khoa học chuẩn: Limnocharis flava (L.) Buchenau Tên chấp nhận (Accepted Name): Limnocharis flava (L.) Buchenau (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Alismataceae
Limnophyton obtusifolium (Limnophyton obtusifolium)

Limnophyton obtusifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Limnophyton obtusifolium (L.) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Limnophyton obtusifolium (L.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Alismataceae
Mui vang (Ranalisma rostrata)

Mui vang

Ranalisma rostrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ranalisma rostrata Stapf Tên chấp nhận (Accepted Name): Ranalisma rostrata Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Alismataceae
Sagittaria guayanensis (Sagittaria guayanensis)

Sagittaria guayanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Sagittaria guayanensis Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Sagittaria guayanensis Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Alismataceae