
Allomorphia curtisii
Allomorphia curtisii
Tên gọi khác: Allomorphia (Allomorphia curtisii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia curtisii (King) Ridl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia curtisii (King) Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Melastomataceae → Chi Allomorphia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3860069
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 14 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Son La.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup Nui Ba National Park, Lac Duong, Lam Dong, VN; B7. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, хребет Hon Giao, вершина склона юго-восточной экспозиции. Моховое криволесье, тропический среднегорный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, to the east of Giang Ly, Bi Doup mountain massif, Hon Giao mountain range, top of the slope of southeast aspect. Moss crooked forest, tropical mid-mountain polydominant forest; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong Prov. (border with Khanh Hoa prov.), Khanh Vinh Distr., Son Thai municipality. Bi Dup Nui Ba National Park. Foggy moss forest; Xuan Nha commune, Lay village; Mou Chau District; Xuan Nha commune, Lay village; Tonkin. Forêt entre Phnong-Lam et Cho-bo.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 495m – 1900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nadezhda Bortnikova, Nuraliev M.S., Prilepskiy N. G.|A.N. Demidova == A.N. Demidova, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S.|Sokoloff D.D., V. Ha, Tue, Ha Van|D. H. Chung.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 14 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup Nui Ba National Park, Lac Duong, Lam Dong, VN; B7. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, хребет Hon Giao, вершина склона юго-восточной экспозиции. Моховое криволесье, тропический среднегорный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, to the east of Giang Ly, Bi Doup mountain massif, Hon Giao mountain range, top of the slope of southeast aspect. Moss crooked forest, tropical mid-mountain polydominant forest; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong Prov. (border with Khanh Hoa prov.), Khanh Vinh Distr., Son Thai municipality. Bi Dup Nui Ba National Park. Foggy moss forest; Xuan Nha commune, Lay village; Mou Chau District; Xuan Nha commune, Lay village; Tonkin. Forêt entre Phnong-Lam et Cho-bo.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Xuan Nha commune, Lay village, Mou Chau District; Xuan Nha commune, Lay village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong Prov. (border with Khanh Hoa prov.), Khanh Vinh Distr., Son Thai municipality. Bi Dup Nui Ba National Park. Foggy moss forest.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Lac Duong, Lam Dong, VN, B7. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, хребет Hon Giao, вершина склона юго-восточной экспозиции. Моховое криволесье, тропический среднегорный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, to the east of Giang Ly, Bi Doup mountain massif, Hon Giao mountain range, top of the slope of southeast aspect. Moss crooked forest, tropical mid-mountain polydominant forest, SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong Prov. (border with Khanh Hoa prov.), Khanh Vinh Distr., Son Thai municipality. Bi Dup Nui Ba National Park. Foggy moss forest.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Allomorphia curtisii (King) Ridl. in Vietnam (14 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Allomorphia curtisii (Allomorphia curtisii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/allomorphia-allomorphia-curtisii (truy cập 21/10/2026).




