
Allophylus cobbe
Allophylus cobbe
Tên gọi khác: Allophylus (Allophylus cobbe)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Allophylus cobbe (L.) Forsyth fil.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Allophylus cobbe (L.) Forsyth fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Sapindaceae → Chi Allophylus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9364157
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Thanh Hoa, Lâm Đồng, Ninh Binh, Hoa Binh, Tonkin, Vinh Phúc, Khanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park.; Bach Ma National Park.; Lam Dong Province, Dalat District, ta Nung Valley, 12 km SW of Dalat City.; Lam Dong, Province, Baoloc district, Dai Lao forest ca. 13 km SW baoloc city.; Vietnam, Thanh Hoa, Ben En National Park.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved forest on slope of schist/shale Nam Khanh river valley at foothill of crystalline marble-like highly eroded limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1430m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: D. S. Penneys, Penneys DS; et al., Djendoel Sojarto D; Duy NV; Ninh TN; Tu VT, Sam HV, L. V. Averyanov|D.T. Doan|J.C. Regalado|N.T. Vinh, South Vietnam First Darwin Expedition,.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park.; Bach Ma National Park.; Lam Dong Province, Dalat District, ta Nung Valley, 12 km SW of Dalat City.; Lam Dong, Province, Baoloc district, Dai Lao forest ca. 13 km SW baoloc city.; Vietnam, Thanh Hoa, Ben En National Park.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved forest on slope of schist/shale Nam Khanh river valley at foothill of crystalline marble-like highly eroded limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved forest on slope of schist/shale Nam Khanh river valley at foothill of crystalline marble-like highly eroded limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, Taxa Valley, the train to Bong from Yen Thuy - Hao Binh., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, From Bong Pho Sau., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park,, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, From Vu Huong Tree t Vuon Cave, SW from Bong center 2., Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Bong, Helipad, SE of bungalows, base of limestone hill..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park., Bach Ma National Park., Vietnam, Thanh Hoa, Ben En National Park., Thanh Hoa, Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved forest on slope of schist/shale Nam Khanh river valley at foothill of crystalline marble-like highly eroded limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Annan, Nui Han Heo, pro Nhatrang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Dong Province, Dalat District, ta Nung Valley, 12 km SW of Dalat City., Lam Dong, Province, Baoloc district, Dai Lao forest ca. 13 km SW baoloc city., Viet Nam:Lam Dong:Don Duong Distr.:Ho Tien, Lake of Angels, first site.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Nai, Ba Ria Vung Tau, Vietnam, ad montem Chiu'a Chiang in prov. Bien Hoa..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Allophylus cobbe (L.) Forsyth fil. in Vietnam (33 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Allophylus cobbe (Allophylus cobbe). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/allophylus-allophylus-cobbe (truy cập 22/10/2026).





