
Alniphyllum fortunei
Alniphyllum fortunei
Tên gọi khác: Alniphyllum (Alniphyllum fortunei)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Alniphyllum fortunei (Hemsl.) Makino
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Alniphyllum fortunei (Hemsl.) Makino (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Styracaceae → Chi Alniphyllum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7320012
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 35 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Thua Thien - Hue, Tinh Thua Thien-Hue, Son La, Kontum, Kon Tum, Lào Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Loc Tri, Bach Ma N.P.; Bach Ma National Park, near Bach Ma top; Loc Tri. Bach Ma National Park; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Bach Ma Mountain peak trailhead to the summit.; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit.; Bach Ma National Park. Bach Ma Mountain peak trailhead to the summit..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1000m – 7662m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1908 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bùi Hông Quang, D. V. Hai, D.V. Hai; B. H. Quang, D. T. Hoan, L. N. Han, D. M. Vinh, N. T. Cuong, D. H. Son, Hair (VQG Bach Ma), D. Xuyen, D. Xuyen; B. H. Quang, V. T. Chinh, L. N. Han, L. Q. Tho, D. S. Penneys.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 35 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Loc Tri, Bach Ma N.P.; Bach Ma National Park, near Bach Ma top; Loc Tri. Bach Ma National Park; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Bach Ma Mountain peak trailhead to the summit.; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit.; Bach Ma National Park. Bach Ma Mountain peak trailhead to the summit..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thaun Chau, Chieng Bom, Huay Pu, Thuan Chau District. Thuan Chau, Chieng Bom, Huay Pu, Chapa, Tonkin; Makino.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma N.P., Bach Ma National Park, near Bach Ma top, Thua Thien-Hue, Loc Tri. Bach Ma National Park, Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Bach Ma Mountain peak trailhead to the summit., Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Viet Nam. NW slope of Ngoc Linh mountain system., NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Secondary open forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Alniphyllum fortunei (Hemsl.) Makino in Vietnam (35 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Alniphyllum fortunei (Alniphyllum fortunei). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/alniphyllum-alniphyllum-fortunei (truy cập 21/10/2026).

