
Alsophila latebrosa
Alsophila latebrosa
Tên gọi khác: Alsophila (Alsophila latebrosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila latebrosa Wall.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila latebrosa Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Cyatheales → Họ Cyatheaceae → Chi Alsophila.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7314580
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 65 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Khanh Hoa (慶和省), Nghe An, Lam Dong, Thua Thien-Hue, Thanh Hoa, Lao Cai, Tinh Lao Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Xã Đạ Nhim; Bidoup Nui Ba National Park; Nam Ban Protection Forest; Hon Ba Natural Reserve; Giang Ly; Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 263m – 1690m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1875 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Nguyễn Khánh Trình Trầm, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, H. H. van der Werff, Wu Su-Gong, * HLF.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 65 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Xã Đạ Nhim; Bidoup Nui Ba National Park; Nam Ban Protection Forest; Hon Ba Natural Reserve; Giang Ly; Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Van Ban Distr., Liem Phu Community. Selectively logged forest on non-limestone, non-sandstone substrate. Tree ferns rather common, but many large trees logged. Still, greater diversity of trees in comparison with limestone. C2, A8, B1, E9., *, Tinh Lao Cai, Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Collection on ridge and small limestone peak just east of house of village head; very disturbed, secondary vegetation on lower slopes and on limestone rocks up to ridgetop., Van Ban District; Liem Pho Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections in disturbed secondary vegetation and cultivated tree plantation, along road between tree [Fokienia (Pou Nhou)] extraction camp along road to near Khuoi Ngoa school..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Natural Reserve, Khanh Hoa (慶和省), Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park., Nghe An, Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park., Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Xã Đạ Nhim, Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Nam Ban Protection Forest, Giang Ly, Lac Duong district, Xa Lat commune, on the way to Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park, then through forest on the way to Ta Nung commune of Da Lat city (Ward 5)..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Long Ahan, Cochinchine.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Alsophila latebrosa Wall. in Vietnam (65 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Alsophila latebrosa (Alsophila latebrosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/alsophila-alsophila-latebrosa (truy cập 21/10/2026).




