Alstonia neriifolia
Alstonia neriifolia
Tên gọi khác: Alstonia (Alstonia neriifolia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Alstonia neriifolia D.Don
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Alstonia neriifolia D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Alstonia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5535610
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 14 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Quang Binh, Thanh Hoa, Cao Bang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Xao village.; Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village. Ca Xach mountain.; Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr. Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village, Ca Xach mountain. Primary closed evergreen broad-leaved gnarled stunted forest along rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded crystalline limestone.; Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On Villiage. Ca Xach mountain.; Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village. Ca Xach mountain. 17°39'20"N 105°57'42"E 17°40'21"N 105°58'00"E; Quang Binh.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 675m – 1200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2006.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, L. V. Averyanov, L. V. Averyanov, P. K. Loc, P. V. The, A. Averyanova, N. T. Vinh, N. Q. Vinh, & N. T. Binh, L.V.Averyanov et al., Averyanov, L. A., Loc, P K & Doan, D. T..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 14 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Xao village.; Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village. Ca Xach mountain.; Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr. Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village, Ca Xach mountain. Primary closed evergreen broad-leaved gnarled stunted forest along rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded crystalline limestone.; Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On Villiage. Ca Xach mountain.; Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village. Ca Xach mountain. 17°39'20"N 105°57'42"E 17°40'21"N 105°58'00"E; Quang Binh.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Xao village., Son La, Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Lung Sam village. Secondary open semideciduous broadleaved forest along tops of remnant karst limestone ridge., Distr. Tra Linh, municipality Quang Vinh, about 21 km from Cao Bang town to the N. Open secondary broadleaved forest with bamboos along tops of remnant limestone ridge., Distr. Tra Linh, municipality Co Muoi, vicinity of Lung Dat village, about 22 km from Cao Bung town to the N. Primary mixed semideciduous forest (with Keteleeria fortunei) along tops of limestone ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village. Ca Xach mountain., Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr. Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village, Ca Xach mountain. Primary closed evergreen broad-leaved gnarled stunted forest along rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On Villiage. Ca Xach mountain., Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village. Ca Xach mountain. 17°39'20"N 105°57'42"E 17°40'21"N 105°58'00"E, Quang Binh, Quan Hoa District, Phu Le Municipality, Hang village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Alstonia neriifolia D.Don in Vietnam (14 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Alstonia neriifolia (Alstonia neriifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/alstonia-alstonia-neriifolia (truy cập 21/10/2026).







