Alyxia annamensis
Alyxia annamensis
Tên gọi khác: Alyxia (Alyxia annamensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Alyxia annamensis Pit.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Alyxia annamensis Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Alyxia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3616071
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 51 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Lâm Đồng, Lam Dong, Dak Lak, Kon Tum, 东京, Dà Nẵng, Da Nang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong Distr.:Cong Troi (Gateway to Heaven); Lac Duong Distr.: Langbiang Mountains: Cong Troi (Gateway to Heaven).; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed mountain broad-leaved evergreen forest on granite slopes along river canyon.; Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 2000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., N. T. Cuong, South Vietnam First Darwin Expedition,, M. F. Gardner, P. Thomas, N. D. T. Luu, & N. V. Chi, Averyanov, Leonid Vladimirovich, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Harvard University Herbaria: All Records; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 51 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Harvard University Herbaria: All Records; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong Distr.:Cong Troi (Gateway to Heaven); Lac Duong Distr.: Langbiang Mountains: Cong Troi (Gateway to Heaven).; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed mountain broad-leaved evergreen forest on granite slopes along river canyon.; Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14, Loc Tri, Bach Ma N.P., Mount Bani is in the main coast range c. 25 kilometers from Tourane..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong Distr.:Cong Troi (Gateway to Heaven), Lac Duong Distr.: Langbiang Mountains: Cong Troi (Gateway to Heaven)., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed mountain broad-leaved evergreen forest on granite slopes along river canyon., Closed evergreen primary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system., on N slope of Ngoc Linh mountain system, Province Gia Lai - Kontum, Đắk Choong, Đắk Glei..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Alyxia annamensis Pit. in Vietnam (51 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Alyxia annamensis (Alyxia annamensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/alyxia-alyxia-annamensis (truy cập 21/10/2026).







