Alyxia racemosa
Alyxia racemosa
Tên gọi khác: Alyxia (Alyxia racemosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Alyxia racemosa Pit.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Alyxia racemosa Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Alyxia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3621730
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Ninh Binh, Ha Tinh, Ðà Nang, Dà Nẵng, Da Nang, Khanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Thach Lam village.; Cuc Phuong National Park. W/N of Yen Quang lake. Site No: CP205; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Collections on west-southwest facing slope along transect roughly from (18 deg. 21.53N, 105 deg. 13.12 E to 18 deg. 20.52N, 105 deg. 14.10E).; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Collections on west-southwest facing slope along transect roughly from (18 de. 21.53N, 105 deg. 13.12 E to 18 deg. 20.52N, 105 deg. 14.10E).; [Region North Central Coast, Provinz Quang Tri], District Gio Linh, Province Bình Trị Thiên [1975-1992].; Annam, massif de Len Câ près du Song Ton, prov. Vinh.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 650m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1911 – 2002.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Xinh MV; Quang NH, N. M. Cuong, D. T. Kien & M. V. Sinh, T. H. Nguyên|N. K. Dao|Tran Phuong Anh, N. T. Hiep, N. K. Dao, & T. P. Anh, Lý,T.D., Poilane, E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Harvard University Herbaria: All Records; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Thach Lam village.; Cuc Phuong National Park. W/N of Yen Quang lake. Site No: CP205; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Collections on west-southwest facing slope along transect roughly from (18 deg. 21.53N, 105 deg. 13.12 E to 18 deg. 20.52N, 105 deg. 14.10E).; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Collections on west-southwest facing slope along transect roughly from (18 de. 21.53N, 105 deg. 13.12 E to 18 deg. 20.52N, 105 deg. 14.10E).; [Region North Central Coast, Provinz Quang Tri], District Gio Linh, Province Bình Trị Thiên [1975-1992].; Annam, massif de Len Câ près du Song Ton, prov. Vinh.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Thach Lam village., Cuc Phuong National Park. W/N of Yen Quang lake. Site No: CP205.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Thach Lam village., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Collections on west-southwest facing slope along transect roughly from (18 deg. 21.53N, 105 deg. 13.12 E to 18 deg. 20.52N, 105 deg. 14.10E)., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Collections on west-southwest facing slope along transect roughly from (18 de. 21.53N, 105 deg. 13.12 E to 18 deg. 20.52N, 105 deg. 14.10E)., Ha Tinh, [Region North Central Coast, Provinz Quang Tri], District Gio Linh, Province Bình Trị Thiên [1975-1992]., Tourane and vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Alyxia racemosa Pit. in Vietnam (33 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Harvard University Herbaria: All Records
Mẫu vật lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Alyxia racemosa (Alyxia racemosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/alyxia-alyxia-racemosa (truy cập 21/10/2026).







