
Amauropelta glanduligera
Amauropelta glanduligera
Tên gọi khác: Amauropelta (Amauropelta glanduligera)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Amauropelta glanduligera (Kunze) Y.H.Chang
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Amauropelta glanduligera (Kunze) Y.H.Chang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Thelypteridaceae → Chi Amauropelta.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10951389
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Lam Dong (林同省), Vinh Phuc (永富省), Thua Thien-Hue, Ha Giang, Lao Cai, Kon Tum, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Bidoup Nui Ba National Park; Thien Thai trail to Dung Iar gieng trail. ; Tam Dao Town; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Meo Vac Distr. Sung Tra Municipality, vicinities of Ta Cha Lang village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 125m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1938 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Cheng-Wei Chen, Athen, P.; Lee, S.; Ko Sa, E.L.; et al., Yih-Han Chang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|V.T. Pham|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Bidoup Nui Ba National Park; Thien Thai trail to Dung Iar gieng trail. ; Tam Dao Town; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Meo Vac Distr. Sung Tra Municipality, vicinities of Ta Cha Lang village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Tam Dao Town, Vinh Phuc (永富省), Meo Vac Distr. Sung Tra Municipality, vicinities of Ta Cha Lang village., Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village., Indochine: N. du Tonkin. Tonkin: pres Lai chau..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Kon Plong Distr., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest with Dacrycarpus imbricatus on steep mountain slopes on sandstone and gneiss., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Degraded primary and secondary wet evergreen broad-leaved forest (with Dacrydium and Dacrycarpus) along mountain river valley on sandstone., Distr. Lac Doung, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Open secondary broad-leaved forest rich in primary elements along mountain river on W macroslope of Bi Dup mountain system., South Vietnam, Prov. Lam Dong. Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Secondary marshland..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Amauropelta glanduligera (Kunze) Y.H.Chang in Vietnam (17 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Amauropelta glanduligera (Amauropelta glanduligera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/amauropelta-amauropelta-glanduligera (truy cập 21/10/2026).





