Amentotaxus formosana (Amentotaxus formosana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Amentotaxus formosana

Amentotaxus formosana

Tên gọi khác: Amentotaxus (Amentotaxus formosana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Amentotaxus formosana H.L.Li
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Amentotaxus formosana H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Pinopsida → Bộ Pinales → Họ Taxaceae → Chi Amentotaxus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2685181

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Pl. d'Indochine..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1947 – 1947.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Poilane E.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Pl. d'Indochine..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Amentotaxus formosana H.L.Li in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Amentotaxus formosana (Amentotaxus formosana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/amentotaxus-amentotaxus-formosana (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Taxaceae

Amentotaxus argotaenia (Amentotaxus argotaenia)

Amentotaxus argotaenia

Danh pháp khoa học chuẩn: Amentotaxus argotaenia (Hance) Pilg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amentotaxus argotaenia (Hance) Pilg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Taxaceae
Amentotaxus hatuyenensis (Amentotaxus hatuyenensis)

Amentotaxus hatuyenensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Amentotaxus hatuyenensis T.H.Nguyên Tên chấp nhận (Accepted Name): Amentotaxus hatuyenensis T.H.Nguyên (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Taxaceae
Amentotaxus hekouensis (Amentotaxus hekouensis)

Amentotaxus hekouensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Amentotaxus hekouensis L.M.Gao Tên chấp nhận (Accepted Name): Amentotaxus hekouensis L.M.Gao (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Taxaceae
De Tung Poa Ian (Amentotaxus poilanei)

De Tung Poa Ian

Amentotaxus poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Amentotaxus poilanei (Ferré & Rouane) D.K.Ferguson Tên chấp nhận (Accepted Name): Amentotaxus poilanei (Ferré & Rouane) D.K.Ferguson (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Taxaceae
Dè tùng Vân Nam (Amentotaxus yunnanensis)

Dè tùng Vân Nam

Amentotaxus yunnanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Amentotaxus yunnanensis H.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Amentotaxus yunnanensis H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Taxaceae
Thong do Bac (Taxus chinensis)

Thong do Bac

Taxus chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Taxus chinensis (Pilg.) Rehd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxus chinensis (Pilg.) Rehd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Taxaceae
Taxus sinensis (Taxus sinensis)

Taxus sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Taxus sinensis Knight ex Gordon Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxus sinensis Knight ex Gordon (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Taxaceae
Taxus wallichiana (Taxus wallichiana)

Taxus wallichiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Taxus wallichiana Zucc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxus wallichiana Zucc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Taxaceae