Ancistrocladus tectorius (Ancistrocladus tectorius)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ancistrocladus tectorius

Ancistrocladus tectorius

Tên gọi khác: Ancistrocladus (Ancistrocladus tectorius)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ancistrocladus tectorius (Lour.) Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ancistrocladus tectorius (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Ancistrocladaceae → Chi Ancistrocladus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3659000

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 95 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: An Giang, Tỉnh Kiến Giang, Tỉnh Tây Ninh, Dak Lak, Tay Ninh, Thua Thien-Hue, Binh Phuoc, Ninh Thuan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: An Hảo, Tịnh Biên, An Giang, Việt Nam; Phu Quoc National Park; Logo-Xamat National Park; SOUTHERN VIETNAM. Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park. Long-boled plain dipterocarp forest, near road; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 1300m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2016.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cây làm thuốc, Dang, Van-Son; Nguyen, Hong-Quan; Tran, Hop, Dang, Van-Son; Tran, Hop, Platonova A. G., Kuznetsov A. N.|Nuraliev M.S.|Sokoloff D.D., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 95 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: An Hảo, Tịnh Biên, An Giang, Việt Nam; Phu Quoc National Park; Logo-Xamat National Park; SOUTHERN VIETNAM. Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park. Long-boled plain dipterocarp forest, near road; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tonkin, prov. Bac Giang, environs de Pho Vi.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, Cha Mang river basin., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, near Nui Chua top., Ninh Thuan, Ha Tinh, Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream Rao An FPD station, Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream Rao An FPD station. Primary and secondary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep shale slopes of river canyon., Vietnam, Ha Tinh, Huong Son, Tay Son, Co Gioi..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge., Distr. Dak Gley, about 10-12 km to the SE of Dak Gley town (4-6 km to the E of Dak Tung village.) Primary evergreen mountain forest., Annam : prov. du Kontum : à 20 Kms de Komplon.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: An Hảo, Tịnh Biên, An Giang, Việt Nam, Phu Quoc National Park, Logo-Xamat National Park, SOUTHERN VIETNAM. Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park. Long-boled plain dipterocarp forest, near road, Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station., Phuoc Long Distr., Bu Gia Map Municipality, near Bu Gia Map national park headquarters..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ancistrocladus tectorius (Lour.) Merr. in Vietnam (95 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ancistrocladus tectorius (Ancistrocladus tectorius). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ancistrocladus-ancistrocladus-tectorius (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Ancistrocladaceae

Ancistrocladus wallichii (Ancistrocladus wallichii)

Ancistrocladus wallichii

Danh pháp khoa học chuẩn: Ancistrocladus wallichii Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ancistrocladus wallichii Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Ancistrocladaceae