Annamocarya sinensis (Annamocarya sinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Annamocarya sinensis

Annamocarya sinensis

Tên gọi khác: Annamocarya (Annamocarya sinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Annamocarya sinensis (Dode) J.-F.Leroy
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Annamocarya sinensis (Dode) J.-F.Leroy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Juglandaceae → Chi Annamocarya.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4205503

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nho Quan District. Cuc Phuong National Park, 120 km southwest of Hanoi (2.5 hrs. by car). Off Hwy. 1, about 29 km northwest of Ninh Binh. About 20 km from Park entrance to Bong Center with food services, accommodations, etc. Perhaps 100 m into the forest via a concrete walkway; an Annamocarya plank buttress blocks the path and requires a step-over i continue on.; N. du Tonkin : Le Phou Nhou près de Laï Châu; N Tonkin : Le Phou Nhou prs de La Chau; Tonkin et N. Annam; Annam : Lun Vân, prov. Thanhoa, limite du Hoabinh; Annam, Long Vân, moyen Song Mo, prov. Thanhoa.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2000.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Donald E. Stone, Poilane, E., Poilane, Poilane E, Poilane, M.E., Leho Tedersoo.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; FungalRoot - Mycorrhiza intensity project.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; FungalRoot - Mycorrhiza intensity project
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nho Quan District. Cuc Phuong National Park, 120 km southwest of Hanoi (2.5 hrs. by car). Off Hwy. 1, about 29 km northwest of Ninh Binh. About 20 km from Park entrance to Bong Center with food services, accommodations, etc. Perhaps 100 m into the forest via a concrete walkway; an Annamocarya plank buttress blocks the path and requires a step-over i continue on.; N. du Tonkin : Le Phou Nhou près de Laï Châu; N Tonkin : Le Phou Nhou prs de La Chau; Tonkin et N. Annam; Annam : Lun Vân, prov. Thanhoa, limite du Hoabinh; Annam, Long Vân, moyen Song Mo, prov. Thanhoa.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nho Quan District. Cuc Phuong National Park, 120 km southwest of Hanoi (2.5 hrs. by car). Off Hwy. 1, about 29 km northwest of Ninh Binh. About 20 km from Park entrance to Bong Center with food services, accommodations, etc. Perhaps 100 m into the forest via a concrete walkway; an Annamocarya plank buttress blocks the path and requires a step-over i continue on..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Annamocarya sinensis (Dode) J.-F.Leroy in Vietnam (27 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Annamocarya sinensis (Annamocarya sinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/annamocarya-annamocarya-sinensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Juglandaceae

Xem tất cả 16 loài →
Óc chó (Juglans regia)

Óc chó

Juglans regia

Tên tiếng Việt: Óc chó Danh pháp khoa học: Juglans regia Chi (Genus): Juglans | Họ (Family): Juglandaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Á Óc

Trung bình 730 ngày Juglandaceae
Carya poilanei (Carya poilanei)

Carya poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Carya poilanei (A.Chev.) Leroy Tên chấp nhận (Accepted Name): Carya poilanei (A.Chev.) Leroy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Juglandaceae
Mạy châu (Carya tonkinensis)

Mạy châu

Carya tonkinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Carya tonkinensis Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Carya tonkinensis Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Juglandaceae
Engelhardia colebrookiana (Engelhardia colebrookiana)

Engelhardia colebrookiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Engelhardia colebrookiana Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Engelhardia colebrookiana Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Juglandaceae
cheo (Engelhardia roxburghiana)

cheo

Engelhardia roxburghiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Engelhardia roxburghiana Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Engelhardia roxburghiana Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Juglandaceae
Engelhardia serrata (Engelhardia serrata)

Engelhardia serrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Engelhardia serrata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Engelhardia serrata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Juglandaceae
Engelhardia spicata (Engelhardia spicata)

Engelhardia spicata

Danh pháp khoa học chuẩn: Engelhardia spicata Lesch. ex Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Engelhardia spicata Lesch. ex Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Juglandaceae
Engelhardtia roxburghiana (Engelhardtia roxburghiana)

Engelhardtia roxburghiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Engelhardtia roxburghiana Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Engelhardtia roxburghiana Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Juglandaceae