Anneslea fragrans (Anneslea fragrans)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Anneslea fragrans

Anneslea fragrans

Tên gọi khác: Anneslea (Anneslea fragrans)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Anneslea fragrans Wall.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Anneslea fragrans Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Pentaphylacaceae → Chi Anneslea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7342732

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tỉnh Tây Ninh, Tay Ninh, Lao Cai, Ha Giang, Ninh Thuan, Lam Dong, Vinh Phuc, Tinh Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, ca. 500 m NW of Khánh Lê pass near Hon Giao ranger station.; Logo-Xamat National Park; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station.; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved and mixed montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.); Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.); Quang Ba District, Bat Dai Son; in primary forest on limestone with Quercus; Pseudotsuga; Podocarpus dominants. Collections along ridge, below peak and on some of the lower slopes; ridge named Chung Ti Tei (H'mong) behind habitations..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 2050m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H., Raab-Straube,E. von & Truong,Q.C., Bùi Hông Quang, B.H. Quang, Dang, Van-Son; Tran, Hop, Kuznetsov A. N., T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, ca. 500 m NW of Khánh Lê pass near Hon Giao ranger station.; Logo-Xamat National Park; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station.; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved and mixed montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.); Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.); Quang Ba District, Bat Dai Son; in primary forest on limestone with Quercus; Pseudotsuga; Podocarpus dominants. Collections along ridge, below peak and on some of the lower slopes; ridge named Chung Ti Tei (H'mong) behind habitations..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved and mixed montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.), Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.), Quang Ba District, Bat Dai Son; in primary forest on limestone with Quercus; Pseudotsuga; Podocarpus dominants. Collections along ridge, below peak and on some of the lower slopes; ridge named Chung Ti Tei (H'mong) behind habitations., Quang Ba District, Bat Dai Son., Tam Dao District: Approximately 100 km NNW of Hanoi; Tam Dao Forest Reserve. On trail approximately 0.5 km S of bridge over Suôi B'ac River. Along trail on rocky soil., Indo-China[Viet Nam]; Chapa[Sa Pa]; Tonkin.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 34 km to NE from Dalat city., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, and Prov. Khanh Hoa, Distr. Khanh Son boundary region, 41 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved cloud forest on top of Nui Hon Giao ridge., Annam : Nui Bach Ma, station d'altitude de Huê.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, ca. 500 m NW of Khánh Lê pass near Hon Giao ranger station., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, and Prov. Khanh Hoa, Distr. Khanh Son boundary region, 41 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved cloud forest on top of Nui Hon Giao ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Logo-Xamat National Park, Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Anneslea fragrans Wall. in Vietnam (28 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Anneslea fragrans (Anneslea fragrans). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/anneslea-anneslea-fragrans (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pentaphylacaceae

Xem tất cả 51 loài →
Súm (Adinandra annamensis)

Súm

Adinandra annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra annamensis Gagnep. ex Kobuski Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra annamensis Gagnep. ex Kobuski (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra bockiana (Adinandra bockiana)

Adinandra bockiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra bockiana E.Pritz. ex Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra bockiana E.Pritz. ex Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra caudata (Adinandra caudata)

Adinandra caudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra caudata Gagnep. ex Kobuski Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra caudata Gagnep. ex Kobuski (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra donnaiensis (Adinandra donnaiensis)

Adinandra donnaiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra donnaiensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra donnaiensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra glischroloma (Adinandra glischroloma)

Adinandra glischroloma

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra glischroloma Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra glischroloma Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra grandis (Adinandra grandis)

Adinandra grandis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra grandis L.K.Ling Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra grandis L.K.Ling (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra hainanensis (Adinandra hainanensis)

Adinandra hainanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra hainanensis Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra hainanensis Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae
Adinandra hirta (Adinandra hirta)

Adinandra hirta

Danh pháp khoa học chuẩn: Adinandra hirta Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adinandra hirta Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Pentaphylacaceae