Antrophyum vittarioides
Antrophyum vittarioides
Tên gọi khác: Antrophyum (Antrophyum vittarioides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Antrophyum vittarioides Baker
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Antrophyum vittarioides Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Pteridaceae → Chi Antrophyum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4047870
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Quang Binh, Quang Binh (廣平省), Quảng Bình.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Fanxiphan summit to 2798m en route to Cat Cat Village ; Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to the Seven-Layer Cave.; Phong Nha-Ke Bang National Park; Van Ban District; Nam Xe Municipality. Collection in small forest patch near road between Nam Xe Village and Khau Co Pass.; Chapa, environ de la Cascade; Binh-Long (Thai-Nguyen).
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 2712m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, Li-Bing Zhang, Daniel K. Harder|et al., Pételot, Colani, E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; Herbarium Pacificum World Specimens; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; Herbarium Pacificum World Specimens; Meise Botanic Garden He
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Fanxiphan summit to 2798m en route to Cat Cat Village ; Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to the Seven-Layer Cave.; Phong Nha-Ke Bang National Park; Van Ban District; Nam Xe Municipality. Collection in small forest patch near road between Nam Xe Village and Khau Co Pass.; Chapa, environ de la Cascade; Binh-Long (Thai-Nguyen).
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Fanxiphan summit to 2798m en route to Cat Cat Village , Van Ban District; Nam Xe Municipality. Collection in small forest patch near road between Nam Xe Village and Khau Co Pass., Tonkin : province de Thai Nguyen, Tonkin : Province de Bac Giang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to the Seven-Layer Cave., Phong Nha-Ke Bang National Park, no data provided on label of catalog no: 1162376.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Antrophyum vittarioides Baker in Vietnam (28 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection
Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Antrophyum vittarioides (Antrophyum vittarioides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/antrophyum-antrophyum-vittarioides (truy cập 22/10/2026).







