Aphanamixis borneensis (Aphanamixis borneensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Aphanamixis borneensis

Aphanamixis borneensis

Tên gọi khác: Aphanamixis (Aphanamixis borneensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Aphanamixis borneensis (Miq.) Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Aphanamixis borneensis (Miq.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Meliaceae → Chi Aphanamixis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8342750

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hue and Vicinity; (Hue is the type locality of the majority of the Cochinchina species described by Loureiro, who lived in this city for about thirty-five years.).
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 1927.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Clemens, J.; Clemens, M.S..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Aphanamixis borneensis.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Aphanamixis borneensis là một loài thực vật có hoa trong họ Meliaceae. Loài này được (Miq.) Merr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1921.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Aphanamixis borneensis](https://vi.wikipedia.org/wiki/Aphanamixis_borneensis)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Aphanamixis borneensis (Miq.) Merr. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Aphanamixis borneensis (Aphanamixis borneensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/aphanamixis-aphanamixis-borneensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Meliaceae

Xem tất cả 80 loài →
Bòn bon (Lansium parasiticum) Phổ biến

Bòn bon

Lansium parasiticum

Bòn bon, hay dâu tiên (danh pháp khoa học Lansium parasiticum (Osbeck) K.C.Sahni & Bennet, đồng nghĩa Lansium domesticum), thuộc họ Xoan (Meliaceae) — cùng họ với xoan, gội. Loài n

Trung bình 2190 ngày Meliaceae
Aglaia argentea (Aglaia argentea)

Aglaia argentea

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia argentea (Reinw.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia argentea (Reinw.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Meliaceae
Aglaia cucullata (Aglaia cucullata)

Aglaia cucullata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia cucullata (Roxb.) Pellegr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia cucullata (Roxb.) Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Meliaceae
Aglaia edulis (Aglaia edulis)

Aglaia edulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia edulis (Roxb.) Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia edulis (Roxb.) Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Meliaceae
Cay Gi (Aglaia elaeagnoidea)

Cay Gi

Aglaia elaeagnoidea

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia elaeagnoidea (A.Juss.) Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia elaeagnoidea (A.Juss.) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Meliaceae
Aglaia eximia (Aglaia eximia)

Aglaia eximia

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia eximia Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia eximia Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Meliaceae
Aglaia glabriflora (Aglaia glabriflora)

Aglaia glabriflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia glabriflora Hiern Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia glabriflora Hiern (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Meliaceae
Aglaia grandis (Aglaia grandis)

Aglaia grandis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia grandis Korth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia grandis Korth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Meliaceae