
Aphanamixis polystachya
Aphanamixis polystachya
Tên gọi khác: Aphanamixis (Aphanamixis polystachya)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Aphanamixis polystachya (Wall.) R.Parker
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Aphanamixis polystachya (Wall.) R.Parker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Meliaceae → Chi Aphanamixis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5597304
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Ha Noi, Thua Thien-Hue, Ninh Binh, Da Nang, Dong Nai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam; Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam; Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park; Ha Noi Province, Ha Noi City.; Ha Noi City.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 300m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: sucker69420, Hubert Szczygieł, Nguyen, V.D.; Vu, X.P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M.; Kok, R.P.J., P. K. Loc, L.D. Tan|Phan Ke Loc|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam; Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam; Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park; Ha Noi Province, Ha Noi City.; Ha Noi City.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ha Noi Province, Ha Noi City., Ha Noi City., Cuc Phuong National Park; From forest protection station 3, Yen Son, Thanh Yen dist, Thanh Hoa to Thung Nhu, Thung Lan..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., Cuc Phuong National Park; From forest protection station 3, Yen Son, Thanh Yen dist, Thanh Hoa to Thung Nhu, Thung Lan., Annam, Indo-China, Hue and Vicinity., Annam, Indo-China, Tourane and vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)., Annam, Hue..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam: prov. de Kontum..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam, Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam, Vietnam Bao Chang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Aphanamixis polystachya (Wall.) R.Parker in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Aphanamixis polystachya (Aphanamixis polystachya). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/aphanamixis-aphanamixis-polystachya (truy cập 21/10/2026).





