Apodytes dimidiata (Apodytes dimidiata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Apodytes dimidiata

Apodytes dimidiata

Tên gọi khác: Apodytes (Apodytes dimidiata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Apodytes dimidiata E.Mey. ex Arn.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Apodytes dimidiata E.Mey. ex Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Metteniusales → Họ Metteniusaceae → Chi Apodytes.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3597463

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 49 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Ninh Binh, Annam, Đà Nẵng, Phu Tho, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, Chuong Valley.; Plants of Vietnam. Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Limestone mountain, secondary forest.; Cuc Phuonh National Park. From Bong 2 km to N.W.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Plants of Vietnam. Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Dan village, limestone mountain near ranger statiom. Primary forest.; Plants of Vietnam. Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Trail from road to Podocarpus hill, steep limestone slope..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1918 – 2002.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Xinh MV, Cuong NM; Kien DT; Sinh MV, Lôc PK; Kien DT; Sinh MV, Phan Ke Loc, N.M. Cuong, Soejarto DD; Cuong NM; Bich TQ; Xinh MV.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 49 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, Chuong Valley.; Plants of Vietnam. Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Limestone mountain, secondary forest.; Cuc Phuonh National Park. From Bong 2 km to N.W.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Plants of Vietnam. Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Dan village, limestone mountain near ranger statiom. Primary forest.; Plants of Vietnam. Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Trail from road to Podocarpus hill, steep limestone slope..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, Chuong Valley., Plants of Vietnam. Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Limestone mountain, secondary forest., Cuc Phuonh National Park. From Bong 2 km to N.W., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Plants of Vietnam. Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Dan village, limestone mountain near ranger statiom. Primary forest., Plants of Vietnam. Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Trail from road to Podocarpus hill, steep limestone slope..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Mt. Bani.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dak-[ha, prov. Kontum].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Apodytes dimidiata E.Mey. ex Arn. in Vietnam (49 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Apodytes dimidiata (Apodytes dimidiata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/apodytes-apodytes-dimidiata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Metteniusaceae

Pittosporopsis kerrii (Pittosporopsis kerrii)

Pittosporopsis kerrii

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporopsis kerrii Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporopsis kerrii Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Metteniusaceae
Platea excelsa (Platea excelsa)

Platea excelsa

Danh pháp khoa học chuẩn: Platea excelsa Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Platea excelsa Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Metteniusaceae
Platea hongiaoensis (Platea hongiaoensis)

Platea hongiaoensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Platea hongiaoensis Tagane Tên chấp nhận (Accepted Name): Platea hongiaoensis Tagane (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Metteniusaceae
Platea latifolia (Platea latifolia)

Platea latifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Platea latifolia Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Platea latifolia Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Metteniusaceae
Platea parvifolia (Platea parvifolia)

Platea parvifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Platea parvifolia Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Platea parvifolia Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Metteniusaceae