
Appendicula cornuta
Appendicula cornuta
Tên gọi khác: Appendicula (Appendicula cornuta)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Appendicula cornuta Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Appendicula cornuta Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Appendicula.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5325089
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Khanh Hoa, Cao Bang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Dalat city,Ta Nung Commune,around point"; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on steep slopes of mountains composed with shale and sandstone along stream canyon.; Vietnam, Quang Binh Prov., Quang Ninh dist., Truong Son Municipality, near U Bo Forestry Protection Station.; Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Granite outcrops and bluffs of giant waterfall in upper reaches of Lieng Ly River on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 375m – 1300m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen H.C., N.V.Duy, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, Averyanov LV; et al., L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Dalat city,Ta Nung Commune,around point"; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on steep slopes of mountains composed with shale and sandstone along stream canyon.; Vietnam, Quang Binh Prov., Quang Ninh dist., Truong Son Municipality, near U Bo Forestry Protection Station.; Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Granite outcrops and bluffs of giant waterfall in upper reaches of Lieng Ly River on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Phong Nha - Ke Bang National Park. Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on steep slopes of mountains composed with shale and sandstone along stream canyon., Vietnam, Quang Binh Prov., Quang Ninh dist., Truong Son Municipality, near U Bo Forestry Protection Station., Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng lake. Broad-leaved evergreen closed primary forest on steep slopes and bluffs of limestone mesas and ridges..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate., Phong Nha - Ke Bang National Park. Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on steep slopes of mountains composed with shale and sandstone along stream canyon., Vietnam, Quang Binh Prov., Quang Ninh dist., Truong Son Municipality, near U Bo Forestry Protection Station., Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Granite outcrops and bluffs of giant waterfall in upper reaches of Lieng Ly River on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Dalat city,Ta Nung Commune,around point".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Appendicula cornuta Blume in Vietnam (28 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Appendicula cornuta (Appendicula cornuta). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/appendicula-appendicula-cornuta (truy cập 21/10/2026).







