
Appendicula hexandra
Appendicula hexandra
Tên gọi khác: Appendicula (Appendicula hexandra)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Appendicula hexandra (J.Koenig) J.J.Sm.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Appendicula hexandra (J.Koenig) J.J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Appendicula.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5325032
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 35 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Thua Thien-Hue, Ha Giang, Ninh Thuan, Lam Dong, Khanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Bao Lam Distr.,Loc Bac,around point"; Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village.; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate.; Vietnam, Quang Binh Prov., Minh Hoa dist., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo Border Gate.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, Cha Mang river basin..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 375m – 1350m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1875 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., N.V.Duy, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, Averyanov LV; Lôc PK; Vinh NT; Khang NS, L. V. Averyanov|N.S. Khang|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 35 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Bao Lam Distr.,Loc Bac,around point"; Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village.; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate.; Vietnam, Quang Binh Prov., Minh Hoa dist., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo Border Gate.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, Cha Mang river basin..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone., Vietnam, Ha Giang Prov., Bac Me dist., Phieng Luong Municipality, c. 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality Headquarter., Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); collected on ridge just W of Bat Dai Son border station. Collections on ridge, among limestone rocks in primary and secondary forest., Quang Ba District; at Sin Suoi Ho village and river., Quang Ba District; at Sin Suoi Ho village and river;.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village., Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate., Vietnam, Quang Binh Prov., Minh Hoa dist., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo Border Gate., Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, Cha Mang river basin., Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest and scrub on rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Bao Lam Distr.,Loc Bac,around point", 8.5 km to S from Dalat City. Closed mixed secondary forest with Dacrycarpus imbricatus, rich in primary elements along stream canyon., S Vietnam, prov. Kontum : evergreen primary forest along stream on N slope of Ngoc Linh mountain system, S Vietnam, prov. Kontum : district Dak Gley, about 15-18 km to NW of Dak Gley town, near Mang Mang Khen (Dak Che) village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu Quoc.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Appendicula hexandra (J.Koenig) J.J.Sm. in Vietnam (35 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Appendicula hexandra (Appendicula hexandra). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/appendicula-appendicula-hexandra (truy cập 21/10/2026).







