Aptychella tenuiramea (Aptychella tenuiramea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Aptychella tenuiramea

Aptychella tenuiramea

Tên gọi khác: Aptychella (Aptychella tenuiramea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella tenuiramea (Mitt.) Tixier
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella tenuiramea (Mitt.) Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Pylaisiadelphaceae → Chi Aptychella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2680390

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc, Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tam Dao Mt., Tam Dao District.; Thai An Commune, Quan Ba District. <41883–41917>; Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>; Kontum: Dominant in Ericaceae-Arundinaria associations on top of ridges on S of Ngoc Linh peak..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1137m – 2450m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen, L. V. Averyanov|et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tam Dao Mt., Tam Dao District.; Thai An Commune, Quan Ba District. <41883–41917>; Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>; Kontum: Dominant in Ericaceae-Arundinaria associations on top of ridges on S of Ngoc Linh peak..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao Mt., Tam Dao District., Vinh Phuc, Thai An Commune, Quan Ba District. <41883–41917>, Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kontum: Dominant in Ericaceae-Arundinaria associations on top of ridges on S of Ngoc Linh peak..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Aptychella tenuiramea (Mitt.) Tixier in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Aptychella tenuiramea (Aptychella tenuiramea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/aptychella-aptychella-tenuiramea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Pylaisiadelphaceae

Xem tất cả 65 loài →
Aptychella brevinervis (Aptychella brevinervis)

Aptychella brevinervis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella brevinervis (M.Fleisch.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella brevinervis (M.Fleisch.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Aptychella planula (Aptychella planula)

Aptychella planula

Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella planula (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella planula (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Bonnosukea serrulata (Bonnosukea serrulata)

Bonnosukea serrulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Bonnosukea serrulata (Cardot & P.de la Varde) H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Bonnosukea serrulata (Cardot & P.de la Varde) H.Akiyama (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella curvirostris (Brotherella curvirostris)

Brotherella curvirostris

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella curvirostris (Schwägr.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella curvirostris (Schwägr.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella erythrocaulis (Brotherella erythrocaulis)

Brotherella erythrocaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella erythrocaulis (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella erythrocaulis (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella henonii (Brotherella henonii)

Brotherella henonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella henonii (Duby) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella henonii (Duby) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Clastobryellina ceylonensis (Clastobryellina ceylonensis)

Clastobryellina ceylonensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Clastobryellina ceylonensis (Broth.) H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Clastobryellina ceylonensis (Broth.) H.Akiyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Clastobryellina merrillii (Clastobryellina merrillii)

Clastobryellina merrillii

Danh pháp khoa học chuẩn: Clastobryellina merrillii (Broth.) H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Clastobryellina merrillii (Broth.) H.Akiyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae