Aquilaria rugosa (Aquilaria rugosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Aquilaria rugosa

Aquilaria rugosa

Tên gọi khác: Aquilaria (Aquilaria rugosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria rugosa K.Le-Cong & Kessler
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria rugosa K.Le-Cong & Kessler (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malvales → Họ Thymelaeaceae → Chi Aquilaria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5523997

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 12 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Konray distr. Kon Tum, Thai Nguyen, Tree from Mr. But.; Konray distr. Kon Tum Hemlet 7, Konreng village, Kotalung commune tree from Mr. A Sreng.; Konray distr. Kon Tum, Thai Nguyen, Tree from Mr. Tao, Tan Lap commune.; Konray distr. Kon Tum, Thai Nguyen, Tree from Mr. Sy.; Sa Thay district; Vietnam, Kon Tum distr. Sathey, Thai Nguyen.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 500m – 500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2004 – 2005.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Heuveling van Beek, Beek H van, Kiet LC, Kiet LC; Kessler PJA, Le-Cong, Kiet.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 12 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Konray distr. Kon Tum, Thai Nguyen, Tree from Mr. But.; Konray distr. Kon Tum Hemlet 7, Konreng village, Kotalung commune tree from Mr. A Sreng.; Konray distr. Kon Tum, Thai Nguyen, Tree from Mr. Tao, Tan Lap commune.; Konray distr. Kon Tum, Thai Nguyen, Tree from Mr. Sy.; Sa Thay district; Vietnam, Kon Tum distr. Sathey, Thai Nguyen.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Konray distr. Kon Tum, Thai Nguyen, Tree from Mr. But., Konray distr. Kon Tum, Thai Nguyen, Tree from Mr. Tao, Tan Lap commune., Konray distr. Kon Tum, Thai Nguyen, Tree from Mr. Sy., Vietnam, Kon Tum distr. Sathey, Thai Nguyen, Tonkin, Kon Tum distr. Sathey, Thai Nguyen..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Konray distr. Kon Tum, Thai Nguyen, Tree from Mr. But., Konray distr. Kon Tum Hemlet 7, Konreng village, Kotalung commune tree from Mr. A Sreng., Konray distr. Kon Tum, Thai Nguyen, Tree from Mr. Tao, Tan Lap commune., Konray distr. Kon Tum, Thai Nguyen, Tree from Mr. Sy., Sa Thay district, Kon Tum.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Aquilaria rugosa K.Le-Cong & Kessler in Vietnam (12 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Aquilaria rugosa (Aquilaria rugosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/aquilaria-aquilaria-rugosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Thymelaeaceae

Xem tất cả 26 loài →
Aquilaria agallocha (Aquilaria agallocha)

Aquilaria agallocha

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria agallocha (Lour.) Roxb. ex Finl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria agallocha (Lour.) Roxb. ex Finl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae
Dó bầu (Aquilaria baillonii)

Dó bầu

Aquilaria baillonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria baillonii Pierre ex Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria baillonii Pierre ex Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae
Dó bà nà (Aquilaria banaensis)

Dó bà nà

Aquilaria banaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria banaensis P.H.Hô Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria banaensis P.H.Hô (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae
Aquilaria crassna (Aquilaria crassna)

Aquilaria crassna

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria crassna Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria crassna Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae
Aquilaria malaccensis (Aquilaria malaccensis)

Aquilaria malaccensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria malaccensis Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria malaccensis Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae
Aquilaria sinensis (Aquilaria sinensis)

Aquilaria sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria sinensis (Lour.) Spreng Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria sinensis (Lour.) Spreng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae
Aquilaria yunnanensis (Aquilaria yunnanensis)

Aquilaria yunnanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria yunnanensis S.C.Huang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria yunnanensis S.C.Huang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae
Daphne austrocochinchinensis (Daphne austrocochinchinensis)

Daphne austrocochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Daphne austrocochinchinensis Halda Tên chấp nhận (Accepted Name): Daphne austrocochinchinensis Halda (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae