Ardisia amherstiana
Ardisia amherstiana
Tên gọi khác: Ardisia (Ardisia amherstiana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia amherstiana A.DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia amherstiana A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Primulaceae → Chi Ardisia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7330981
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, 东京.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake, valley below Hotspot 35 at Ranger Station no. 8.; Ninh Pinh Province, Cuc Phuong National Park.; Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An Lake, Ma Da forestland,; Viet Nam, Prov.Binh Thuan, Bien Lac – Nui Ong forestland,; 竹牌附近陈屋村; 狗牙山.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1877 – 2004.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto DD; Xinh MV; Quang NH, Cuong NM; Kien DT; Sinh MV, Prilepsky N.G., Tsang W.T., Pierre, L., J. Pierre.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records; Edinburgh (E) Herbarium Specime
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake, valley below Hotspot 35 at Ranger Station no. 8.; Ninh Pinh Province, Cuc Phuong National Park.; Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An Lake, Ma Da forestland,; Viet Nam, Prov.Binh Thuan, Bien Lac – Nui Ong forestland,; 竹牌附近陈屋村; 狗牙山.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake, valley below Hotspot 35 at Ranger Station no. 8., Ninh Pinh Province, Cuc Phuong National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Viet Nam, Prov.Binh Thuan, Bien Lac – Nui Ong forestland,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An Lake, Ma Da forestland,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ardisia amherstiana A.DC. in Vietnam (31 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ardisia amherstiana (Ardisia amherstiana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ardisia-ardisia-amherstiana (truy cập 21/10/2026).



