
Ardisia crenata
Ardisia crenata
Tên gọi khác: Ardisia (Ardisia crenata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia crenata Sims
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia crenata Sims (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Primulaceae → Chi Ardisia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5414379
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 95 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Thua Thien-Hue, Lao Cai, Lào Cai, Khanh Hoa, Lâm Đồng, Ninh Binh, Ha Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mui Ham Rong?Rach Vem Station (Phu Quoc National Park); Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Lang Biang Mountain, trail between park entrance and mountain summit.; Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village.; Loc Tri, Bach Ma National Park; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17 km N from Mang Den town. In the forest; Transect line 1 [30-40m], placed in evergreen forest.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 2m – 2050m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1943 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H., Raab-Straube,E. von & Truong,Q.C., Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., B. H. Quang, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Yahara, T.; Tagane, S.; Toyama, H.; Nguyen, N.; Nguyen, C.; Okabe, N., Hanoi, UBC, Logan, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014).
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; iNaturalist research-grade observations.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 95 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; iNaturalist research-grade
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mui Ham Rong?Rach Vem Station (Phu Quoc National Park); Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Lang Biang Mountain, trail between park entrance and mountain summit.; Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village.; Loc Tri, Bach Ma National Park; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17 km N from Mang Den town. In the forest; Transect line 1 [30-40m], placed in evergreen forest.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village., San Sa Ho, Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Along main trail to base camp at 2200 m (towards Fansipan peak at 3143)., San Sả Hồ, Sa Pa, Lào Cai, Vietnam, Site No: CP47. Cuc Phuong National Park. 300 km from headquarters to Bong. Secondary forest., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, A Luoi Distr., A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 18-19 to Hon Ba., Hong Son District, Rao An, Ngam Thep River about 4-5 km from Police station on Highway 8., Huong Son District, Ngam Thep. Broadleaf evergreen forest around field camp., Viet Nam, Prov.Binh Thuan, Bien Lac – Nui Ong forestland,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Lang Biang Mountain, trail between park entrance and mountain summit., SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17 km N from Mang Den town. In the forest, Viet Nam:Lam Dong:Xuan Tho Distr.:Nui Xanh (Green Mountain); Forest Enterprise land, Viet Nam:Lam Dong:Bao Lam Distr.:Bao Lam Station, Evergreen primary forest on NW slope of Ngoc Linh mountain system on ascent to Ngoc Gua peak., On NW slope of Ngoc Linh mountain system to Ngoc Gua peak.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Mui Ham Rong?Rach Vem Station (Phu Quoc National Park), Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An Lake, Ma Da forestland,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ardisia crenata Sims in Vietnam (95 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ardisia crenata (Ardisia crenata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ardisia-ardisia-crenata (truy cập 22/10/2026).



