Ardisia floribunda
Ardisia floribunda
Tên gọi khác: Ardisia (Ardisia floribunda)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia floribunda Roem. & Schult.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia floribunda Roem. & Schult. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Primulaceae → Chi Ardisia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7618793
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Ha Giang, Cao Bang, Vinh Phuc, 葵州, Hoa Binh, Lang Son.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along a road under construction between Chân Khe checkpoint and the Laotian border, above Choang River.; Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, from main camp at 1250 m to 1310 m. Collected in closed evergreen submontane broadleaved primary forest.; Distr Yen Minh, municipality Du Gia, E slopes of Phu Tha Ca mountain system. Primary evergreen broadleaved very wet mountain forest on very steep shale slopes.; Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Ban Hao, about 43 km to E from Cao Bang town. Secondary evergreen broadleaved closed forest among limestone rocks on alluvial valley and on foothills of remnant limestone ridges..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 80m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1891 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Daniel K. Harder|et al., Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along a road under construction between Chân Khe checkpoint and the Laotian border, above Choang River.; Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, from main camp at 1250 m to 1310 m. Collected in closed evergreen submontane broadleaved primary forest.; Distr Yen Minh, municipality Du Gia, E slopes of Phu Tha Ca mountain system. Primary evergreen broadleaved very wet mountain forest on very steep shale slopes.; Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Ban Hao, about 43 km to E from Cao Bang town. Secondary evergreen broadleaved closed forest among limestone rocks on alluvial valley and on foothills of remnant limestone ridges..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, from main camp at 1250 m to 1310 m. Collected in closed evergreen submontane broadleaved primary forest., Distr Yen Minh, municipality Du Gia, E slopes of Phu Tha Ca mountain system. Primary evergreen broadleaved very wet mountain forest on very steep shale slopes., Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Ban Hao, about 43 km to E from Cao Bang town. Secondary evergreen broadleaved closed forest among limestone rocks on alluvial valley and on foothills of remnant limestone ridges., Tam Dao Hill Station. Montane forest., French Indochina, Forêt claire vers le kilom. 12, Route de Hoa Binh a Vu Ban, Province de Hoa Binh., French Indochina. Entre Hoa Binh et Vu Ban, Province de Hoa Binh..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west, Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)., Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along a road under construction between Chân Khe checkpoint and the Laotian border, above Choang River., Annam: Bên Trâm, prov. Quang Tri.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ardisia floribunda Roem. & Schult. in Vietnam (34 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ardisia floribunda (Ardisia floribunda). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ardisia-ardisia-floribunda (truy cập 21/10/2026).



