Ardisia graciliflora (Ardisia graciliflora)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ardisia graciliflora

Ardisia graciliflora

Tên gọi khác: Ardisia (Ardisia graciliflora)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia graciliflora Pit.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia graciliflora Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Primulaceae → Chi Ardisia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5558341

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 14 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Indochine.; Annam: Trai Ca, prov. de Phanrang; Annam, Trai-ca; Annam: Phu Hu, prov. de Nhatrang; Annam: Phu-lu, prov. Nhatrang; Annam: Phu-hu, prov. Nhatrang, d'Indo-Chine, Indo-China..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 1925.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Poilane E, Poilane, E., E. Poilane, 空, -. Poilane.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 14 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Indochine.; Annam: Trai Ca, prov. de Phanrang; Annam, Trai-ca; Annam: Phu Hu, prov. de Nhatrang; Annam: Phu-lu, prov. Nhatrang; Annam: Phu-hu, prov. Nhatrang, d'Indo-Chine, Indo-China..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ardisia graciliflora Pit. in Vietnam (14 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Harvard University Herbaria: All Records

    Mẫu vật lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ardisia graciliflora (Ardisia graciliflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ardisia-ardisia-graciliflora (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Primulaceae

Xem tất cả 210 loài →
Ardisia polysticta (Ardisia polysticta)

Ardisia polysticta

Loài Ardisia (Ardisia polysticta) (danh pháp khoa học: Ardisia polysticta) thuộc chi Ardisia, họ thực vật Primulaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài nà

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Maesa perlaria (Maesa perlaria)

Maesa perlaria

Loài Maesa (Maesa perlaria) (danh pháp khoa học: Maesa perlaria) thuộc chi Maesa, họ thực vật Primulaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi n

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Sú (Aegiceras corniculatum)

Sú

Aegiceras corniculatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Aegiceras corniculatum (L.) Blanco Tên chấp nhận (Accepted Name): Aegiceras corniculatum (L.) Blanco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Androsace umbellata (Androsace umbellata)

Androsace umbellata

Danh pháp khoa học chuẩn: Androsace umbellata (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Androsace umbellata (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Antistrophe caudata (Antistrophe caudata)

Antistrophe caudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Antistrophe caudata King & Gamble Tên chấp nhận (Accepted Name): Antistrophe caudata King & Gamble (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Ardisia aciphylla (Ardisia aciphylla)

Ardisia aciphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia aciphylla Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia aciphylla Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Ardisia albomaculata (Ardisia albomaculata)

Ardisia albomaculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia albomaculata Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia albomaculata Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Ardisia alutacea (Ardisia alutacea)

Ardisia alutacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia alutacea C.Y.Wu & C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia alutacea C.Y.Wu & C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Primulaceae