
Arenga westerhoutii
Arenga westerhoutii
Tên gọi khác: Arenga (Arenga westerhoutii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Arenga westerhoutii Griff.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Arenga westerhoutii Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Arecales → Họ Arecaceae → Chi Arenga.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2734021
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 62 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Quảng Bình, Lâm Đồng, Thanh Hóa, Thanh Hoa, Khanh Hoa, Lam Dong, Ha Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Bình, Vietnam; Vườn Quốc Gia Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Binh, VN; Nho Quan, VN-NB, VN; Phong Nha - Ke Bang National Park, Bo Trach, Quang Binh, VN; Madagui Forest City; Thành Sơn, Bá Thước, Thanh Hóa, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 782m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2007 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cory Whitney, Facundo Varela Barros, Debborah Donnelly, James D Barry (Delaware), pgkaestner, Pierre-Louis Stenger.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 62 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Bình, Vietnam; Vườn Quốc Gia Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Binh, VN; Nho Quan, VN-NB, VN; Phong Nha - Ke Bang National Park, Bo Trach, Quang Binh, VN; Madagui Forest City; Thành Sơn, Bá Thước, Thanh Hóa, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Bình, Vietnam, Ninh Bình, Vườn Quốc Gia Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Binh, VN, Nho Quan, VN-NB, VN, Road between Bac Quang and Duc Xuan commune, Ninh Binh Prov. Nho Quan district. Cuc Phoung National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha - Ke Bang National Park, Bo Trach, Quang Binh, VN, Thành Sơn, Bá Thước, Thanh Hóa, Vietnam, Cam Thuy District. Cam Luong Commune, Goat Fish River, Ninh Tay Commune, road to hydroelectric dam, disturbed forest on steep, rocky slope, road from Nha Trang to Da Lat, Hon Ba Nature Reserve, road to summit, disturbed forest on steep slopes.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Madagui Forest City, road southwest from Bao Luc, Deo Bao Loc, forest on very steep slopes, road from Nha Trang to Da Lat.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: SOUTHERN VIETNAM. Binh Phuoc prov., Phuoc Long distr., Bu Gia Map municipality. Bu Gia Map National Park, 13 km SW from Bu Gia Map village, near forest ranger station. In the forest, near stream.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Arenga westerhoutii Griff. in Vietnam (62 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Arenga westerhoutii (Arenga westerhoutii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/arenga-arenga-westerhoutii (truy cập 21/10/2026).






