Argemone mexicana (Argemone mexicana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Argemone mexicana

Argemone mexicana

Tên gọi khác: Argemone (Argemone mexicana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Argemone mexicana L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Argemone mexicana L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ranunculales → Họ Papaveraceae → Chi Argemone.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2888485

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 11 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Nội, Thanh Hóa, Ninh Binh, "北圻,河内以东", Hồ Chí Minh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tứ Liên, Tây Hồ, Hanoi, Vietnam; X. Hoằng Hà, H. Hoằng Hóa, Thanh Hóa, VN; Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Park Headquarters to Bong. Habitat: Regeneration forest, MacLake 1km From Headquarters to Bong Center. Site No: CP1118; Hanoi; Environs de Saïgon. Cochinchine; Tonkin. Sur les bords du Fleuve Rouge..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 150m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1880 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jacques Turner-Moss, JODY HSIEH, N.M. Cuong, Fung Hom, Demange, Gericus, F..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 11 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tứ Liên, Tây Hồ, Hanoi, Vietnam; X. Hoằng Hà, H. Hoằng Hóa, Thanh Hóa, VN; Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Park Headquarters to Bong. Habitat: Regeneration forest, MacLake 1km From Headquarters to Bong Center. Site No: CP1118; Hanoi; Environs de Saïgon. Cochinchine; Tonkin. Sur les bords du Fleuve Rouge..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tứ Liên, Tây Hồ, Hanoi, Vietnam, Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Park Headquarters to Bong. Habitat: Regeneration forest, MacLake 1km From Headquarters to Bong Center. Site No: CP1118, Hanoi, Environs de Hanoi, Environs de Hanoï.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: X. Hoằng Hà, H. Hoằng Hóa, Thanh Hóa, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Environs de Saïgon. Cochinchine.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Argemone mexicana L. in Vietnam (11 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Argemone mexicana (Argemone mexicana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/argemone-argemone-mexicana (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Papaveraceae

Corydalis balansae (Corydalis balansae)

Corydalis balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Corydalis balansae Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Corydalis balansae Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Papaveraceae
Corydalis sheareri (Corydalis sheareri)

Corydalis sheareri

Danh pháp khoa học chuẩn: Corydalis sheareri S.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Corydalis sheareri S.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Papaveraceae
Corydalis temulifolia (Corydalis temulifolia)

Corydalis temulifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Corydalis temulifolia Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Corydalis temulifolia Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Papaveraceae
Dactylicapnos scandens (Dactylicapnos scandens)

Dactylicapnos scandens

Danh pháp khoa học chuẩn: Dactylicapnos scandens (D.Don) Hutch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dactylicapnos scandens (D.Don) Hutch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Papaveraceae
Anh túc đỏ (Papaver rhoeas)

Anh túc đỏ

Papaver rhoeas

Danh pháp khoa học chuẩn: Papaver rhoeas L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Papaver rhoeas L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Trung bình 365 ngày Papaveraceae
Anh túc (Papaver somniferum)

Anh túc

Papaver somniferum

Danh pháp khoa học chuẩn: Papaver somniferum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Papaver somniferum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Papaveraceae