Arytera litoralis (Arytera litoralis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Arytera litoralis

Arytera litoralis

Tên gọi khác: Arytera (Arytera litoralis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Arytera litoralis Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Arytera litoralis Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Sapindaceae → Chi Arytera.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8108619

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 46 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Tinh, Quảng Trị, Lâm Đồng, Da Nang, South Central Coast, Ninh Thuận, Đà Nẵng, Trung Phan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Ha Tinh Prov., Hongson dist., Rao An, valley forest at Ngam Thap River crossing, to the end of old logging road at a flat river bed with boulders, c. 7 km from Police Station on Highway 8.; Indochine: Annam: N. de Dalat, reg. de B. dangle prov Ht Doinai; Annam: Col d ai Pao, prov. Quang tri; Annam : Col d'Ailao pro: de Quantri. Près de l'eau a 400 m alt.; Annam: station agric. De Blao, prov. Ht Doumai; Annam : Station agricole de Blao pro: du Haut Donaï 800 M alt..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 200m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1911 – 1999.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH; Phuong PT, Poilane, E., Clemens, J.; Clemens, M.S., Clemens, J.; Clemens, M. S., J. Clemens & M. S. Clemens, Clemens J; Clemens MS.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 46 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Ha Tinh Prov., Hongson dist., Rao An, valley forest at Ngam Thap River crossing, to the end of old logging road at a flat river bed with boulders, c. 7 km from Police Station on Highway 8.; Indochine: Annam: N. de Dalat, reg. de B. dangle prov Ht Doinai; Annam: Col d ai Pao, prov. Quang tri; Annam : Col d'Ailao pro: de Quantri. Près de l'eau a 400 m alt.; Annam: station agric. De Blao, prov. Ht Doumai; Annam : Station agricole de Blao pro: du Haut Donaï 800 M alt..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Ha Tinh Prov., Hongson dist., Rao An, valley forest at Ngam Thap River crossing, to the end of old logging road at a flat river bed with boulders, c. 7 km from Police Station on Highway 8., Annam: Col d ai Pao, prov. Quang tri, Annam : Col d'Ailao pro: de Quantri. Près de l'eau a 400 m alt., Indo-China; Tourane And Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.), Annam [Viet Nam]. Tourane [Da Nang], and vicinity., Tourane is on the coast c. 100 kilometers south of Hue.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : Station agricole de Blao pro: du Haut Donaï 800 M alt..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Arytera litoralis Blume in Vietnam (46 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Arytera litoralis (Arytera litoralis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/arytera-arytera-litoralis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Sapindaceae

Xem tất cả 103 loài →
Vải (Litchi chinensis) Phổ biến

Vải

Litchi chinensis

Vải (danh pháp khoa học Litchi chinensis Sonn.) là loài duy nhất được trồng thương phẩm trong chi Litchi, thuộc họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với nhãn và chôm chôm, ba loại quả

Trung bình 1460 ngày Sapindaceae
Nhãn (Dimocarpus longan) Phổ biến

Nhãn

Dimocarpus longan

Nhãn (danh pháp khoa học Dimocarpus longan Lour.) thuộc chi Dimocarpus, họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với vải và chôm chôm, ba loại quả 'anh em' có hình thái quả khá tương đồng

Trung bình 1095 ngày Sapindaceae
Chôm chôm (Nephelium lappaceum) Phổ biến

Chôm chôm

Nephelium lappaceum

Chôm chôm (danh pháp khoa học Nephelium lappaceum L.) thuộc chi Nephelium, họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với vải và nhãn, ba loại quả có quan hệ họ hàng gần và hình thái quả kh

Trung bình 1460 ngày Sapindaceae
Phong Nhật (Acer palmatum)

Phong Nhật

Acer palmatum

Tên tiếng Việt: Phong Nhật Danh pháp khoa học: Acer palmatum Chi (Genus): Acer | Họ (Family): Sapindaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây sưu tầm/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đôn

Khó 365 ngày Sapindaceae
Nhãn tím (Dimocarpus longan cultivars)

Nhãn tím

Dimocarpus longan cultivars

Tên tiếng Việt: Nhãn tím Danh pháp khoa học: Dimocarpus longan cultivars Chi (Genus): Dimocarpus | Họ (Family): Sapindaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự

Trung bình 730 ngày Sapindaceae
Acer acuminatum (Acer acuminatum)

Acer acuminatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acer acuminatum Wall. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Acer acuminatum Wall. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Sapindaceae
Acer amplum (Acer amplum)

Acer amplum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acer amplum Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Acer amplum Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Sapindaceae
Acer brevipes (Acer brevipes)

Acer brevipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Acer brevipes Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acer brevipes Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Sapindaceae