Asarum maximum (Asarum maximum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Asarum maximum

Asarum maximum

Tên gọi khác: Asarum (Asarum maximum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Asarum maximum Hemsl.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Asarum maximum Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Piperales → Họ Aristolochiaceae → Chi Asarum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3589522

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Hoa Binh, Lao Cai, Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near a trail; Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village.; Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite.; Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Nui Hen (BA Tri) Mountain System. Remnants of primary forest among secondary wet broad-leaved evergreen forest with bamboo on very steep mountain slopes based on shale and sandstones with quartzite.; Distr. Than Uyen, municipality Ho Mit. Ascension to Mang Han San quartzite peak by SW slope from Ban Thao village (SSW macroslope of Hoang Lien Son ridge). Primary wet evergreen broadleaved forest on very steep rocky slopes.; Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 900m – 2100m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 2009.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, T. H. Nguyên|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, L. V. Averyanov, H. van der Werff|et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near a trail; Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village.; Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite.; Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Nui Hen (BA Tri) Mountain System. Remnants of primary forest among secondary wet broad-leaved evergreen forest with bamboo on very steep mountain slopes based on shale and sandstones with quartzite.; Distr. Than Uyen, municipality Ho Mit. Ascension to Mang Han San quartzite peak by SW slope from Ban Thao village (SSW macroslope of Hoang Lien Son ridge). Primary wet evergreen broadleaved forest on very steep rocky slopes.; Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near a trail, Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village., Lai Chau, Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite., Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Nui Hen (BA Tri) Mountain System. Remnants of primary forest among secondary wet broad-leaved evergreen forest with bamboo on very steep mountain slopes based on shale and sandstones with quartzite., Distr. Than Uyen, municipality Ho Mit. Ascension to Mang Han San quartzite peak by SW slope from Ban Thao village (SSW macroslope of Hoang Lien Son ridge). Primary wet evergreen broadleaved forest on very steep rocky slopes..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Asarum maximum Hemsl. in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Asarum maximum (Asarum maximum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/asarum-asarum-maximum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Aristolochiaceae

Xem tất cả 39 loài →
Aristolochia acuminata (Aristolochia acuminata)

Aristolochia acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia acuminata Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia acuminata Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia binhthuanensis (Aristolochia binhthuanensis)

Aristolochia binhthuanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia binhthuanensis T.V.Do Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia binhthuanensis T.V.Do (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia cambodiana (Aristolochia cambodiana)

Aristolochia cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia cambodiana Pierre ex Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia cambodiana Pierre ex Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia chlamydophylla (Aristolochia chlamydophylla)

Aristolochia chlamydophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia chlamydophylla C.Y.Wu ex S.M.Hwang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia chlamydophylla C.Y.Wu ex S.M.Hwang (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia cochinchinensis (Aristolochia cochinchinensis)

Aristolochia cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia cochinchinensis T.V.Do Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia cochinchinensis T.V.Do (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia impressinervia (Aristolochia impressinervia)

Aristolochia impressinervia

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia impressinervia C.F.Liang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia impressinervia C.F.Liang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia indica (Aristolochia indica)

Aristolochia indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia kwangsiensis (Aristolochia kwangsiensis)

Aristolochia kwangsiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia kwangsiensis Chun & F.C.How ex S.Yun Liang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia kwangsiensis Chun & F.C.How ex S.Yun Liang (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae