Aspidopterys oligoneura (Aspidopterys oligoneura)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Aspidopterys oligoneura

Aspidopterys oligoneura

Tên gọi khác: Aspidopterys (Aspidopterys oligoneura)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys oligoneura Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys oligoneura Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Malpighiaceae → Chi Aspidopterys.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3985110

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Hòa Bình.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Pjuong National Park.; Muong Thon, route of Hanoi to Hoa Binh, cloud forest.; Route de Hanoi a Hoa Binh, Province de Hoa Binh; Tonkin: Hoa Binh Prov., Muong Thon, route from Hanoi to Hoa Binh.; Forets claire, Muong Thin, route de Han Binh.; Muong Thon. Route de Hanoi a Hoa Binh..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1938 – 2000.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto DD; Cuong DD; Bich TQ; Xinh MV, A. Petelot, P. A. Pételot, P.A. Pételot, ex herb. Eberhardt.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records; Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records; Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Pjuong National Park.; Muong Thon, route of Hanoi to Hoa Binh, cloud forest.; Route de Hanoi a Hoa Binh, Province de Hoa Binh; Tonkin: Hoa Binh Prov., Muong Thon, route from Hanoi to Hoa Binh.; Forets claire, Muong Thin, route de Han Binh.; Muong Thon. Route de Hanoi a Hoa Binh..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Pjuong National Park., Muong Thon, route of Hanoi to Hoa Binh, cloud forest., Route de Hanoi a Hoa Binh, Province de Hoa Binh, Tonkin: Hoa Binh Prov., Muong Thon, route from Hanoi to Hoa Binh., Forets claire, Muong Thin, route de Han Binh., Muong Thon. Route de Hanoi a Hoa Binh..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Aspidopterys oligoneura Merr. in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Aspidopterys oligoneura (Aspidopterys oligoneura). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/aspidopterys-aspidopterys-oligoneura (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Malpighiaceae

Xem tất cả 34 loài →
Cherry nhiệt đới/acerola (Malpighia emarginata)

Cherry nhiệt đới/acerola

Malpighia emarginata

Tên tiếng Việt: Cherry nhiệt đới/acerola Danh pháp khoa học: Malpighia emarginata Chi (Genus): Malpighia | Họ (Family): Malpighiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc p

Trung bình 730 ngày Malpighiaceae
Aspidopterys cavaleriei (Aspidopterys cavaleriei)

Aspidopterys cavaleriei

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys cavaleriei H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys cavaleriei H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Malpighiaceae
Aspidopterys elliptica (Aspidopterys elliptica)

Aspidopterys elliptica

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys elliptica (Blume) A.Juss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys elliptica (Blume) A.Juss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Malpighiaceae
Aspidopterys glabrifolia (Aspidopterys glabrifolia)

Aspidopterys glabrifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys glabrifolia Arènes Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys glabrifolia Arènes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Malpighiaceae
Aspidopterys glabriuscula (Aspidopterys glabriuscula)

Aspidopterys glabriuscula

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys glabriuscula (Wall.) A.Juss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys glabriuscula (Wall.) A.Juss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Malpighiaceae
Aspidopterys henryi (Aspidopterys henryi)

Aspidopterys henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys henryi Hutch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys henryi Hutch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Malpighiaceae
Aspidopterys hirsuta (Aspidopterys hirsuta)

Aspidopterys hirsuta

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys hirsuta (Wall.) A.Juss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys hirsuta (Wall.) A.Juss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Malpighiaceae
Aspidopterys microcarpa (Aspidopterys microcarpa)

Aspidopterys microcarpa

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys microcarpa H.W.Li ex S.K.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys microcarpa H.W.Li ex S.K.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Malpighiaceae