
Asplenium antrophyoides
Asplenium antrophyoides
Tên gọi khác: Asplenium (Asplenium antrophyoides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium antrophyoides Christ
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium antrophyoides Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Aspleniaceae → Chi Asplenium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4257291
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 44 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Quang Nam, Quang Binh, Phu Tho, Son La, Lai Chau, Dong Nai, Ha Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vi Xuyen, Tay Con Linh mountain, Xan Xa Ho Village Lao Commune.; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Phu Tho Prov., Xuan Son Municipality, Du village; Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 75m – 1372m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 2014.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Luke, A.; Baines, R.; Taylor, M.; Hill, A.; Harbage, J., L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 44 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vi Xuyen, Tay Con Linh mountain, Xan Xa Ho Village Lao Commune.; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Phu Tho Prov., Xuan Son Municipality, Du village; Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phu Tho Prov., Xuan Son Municipality, Du village, Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality., Son La, Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village., Lai Chau, Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve., Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest on middle part of rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone., Bo Trach distr., Hung Trach mun. and km 23 of the west branch of Ho Chi Minh road, Phong Nha-Ke Bang National Park., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, steep rocky slope of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tan Phu Distr., Nam Cat Tien Commune, Cat Tien National Park., Bo Trach distr., Hung Trach mun. and km 23 of the west branch of Ho Chi Minh road, Phong Nha-Ke Bang National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Asplenium antrophyoides Christ in Vietnam (44 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Asplenium antrophyoides (Asplenium antrophyoides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/asplenium-asplenium-antrophyoides (truy cập 21/10/2026).






