Asystasia gangetica (Asystasia gangetica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Asystasia gangetica

Asystasia gangetica

Tên gọi khác: Asystasia (Asystasia gangetica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Asystasia gangetica (L.) T.Anderson
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Asystasia gangetica (L.) T.Anderson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Acanthaceae → Chi Asystasia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3173254

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 67 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hồ Chí Minh city, Bà Rịa - Vũng Tàu, Khánh Hòa, Hà Nội, Bình Thuận, Thanh Hóa, Đà Nẵng, Gia Lai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: RM6G+H2, Phường 9, Phú Nhuận, Ho Chi Minh City, Vietnam; Con Dao, VN-BV-CO, VN-BV, VN; Nam NHA Trang, Khanh Hoa, Вьетнам; Khu dân cư An Phú Hưng, Tân Phong, Quận 7, Hồ Chí Minh, Vietnam; Cát Lái, Quận 2, Hồ Chí Minh, Vietnam; Lưu Cơ, 河內, Thành Phố Hà Nội, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 7m – 102m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2022 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: sucker69420, moerm, Natalia Zakhartseva, Tim Parker, 陳正守, Kin Kỳ Ơii.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 67 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: RM6G+H2, Phường 9, Phú Nhuận, Ho Chi Minh City, Vietnam; Con Dao, VN-BV-CO, VN-BV, VN; Nam NHA Trang, Khanh Hoa, Вьетнам; Khu dân cư An Phú Hưng, Tân Phong, Quận 7, Hồ Chí Minh, Vietnam; Cát Lái, Quận 2, Hồ Chí Minh, Vietnam; Lưu Cơ, 河內, Thành Phố Hà Nội, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lưu Cơ, 河內, Thành Phố Hà Nội, VN, Điện Biên, Thanh Hóa, Thanh Hoa, 베트남, Hợp Giang, Cao Bằng, Cao Bang, 베트남.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam NHA Trang, Khanh Hoa, Вьетнам, Phan Thiet, Điện Biên, Thanh Hóa, Thanh Hoa, 베트남, Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN, 975G+FWR, Ninh Vân, Ninh Hoa, Khánh Hòa, Vietnam, Six Senses Ninh Van Bay.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам, Trà Bá, Pleiku, Gia Lai 600000, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: RM6G+H2, Phường 9, Phú Nhuận, Ho Chi Minh City, Vietnam, Con Dao, VN-BV-CO, VN-BV, VN, Khu dân cư An Phú Hưng, Tân Phong, Quận 7, Hồ Chí Minh, Vietnam, Cát Lái, Quận 2, Hồ Chí Minh, Vietnam, Bình Tân, Hồ Chí Minh city.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Asystasia gangetica (L.) T.Anderson in Vietnam (67 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Asystasia gangetica (Asystasia gangetica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/asystasia-asystasia-gangetica (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Acanthaceae

Xem tất cả 258 loài →
Cẩm nhung (Fittonia albivenis)

Cẩm nhung

Fittonia albivenis

Tên tiếng Việt: Cẩm nhung Danh pháp khoa học: Fittonia albivenis Chi (Genus): Fittonia | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Mỹ

Trung bình 180 ngày Acanthaceae
Lá cẩm (Peristrophe bivalvis)

Lá cẩm

Peristrophe bivalvis

Tên tiếng Việt: Lá cẩm Danh pháp khoa học: Peristrophe bivalvis Chi (Genus): Dicliptera | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông N

Trung bình 180 ngày Acanthaceae
Cát đằng (Thunbergia grandiflora)

Cát đằng

Thunbergia grandiflora

Tên tiếng Việt: Cát đằng Danh pháp khoa học: Thunbergia grandiflora Chi (Genus): Thunbergia | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Trung bình 180 ngày Acanthaceae
Avicennia alba (Avicennia alba)

Avicennia alba

Loài Avicennia (Avicennia alba) (danh pháp khoa học: Avicennia alba) thuộc chi Avicennia, họ thực vật Acanthaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này đư

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Ruellia simplex (Ruellia simplex)

Ruellia simplex

Loài Ruellia (Ruellia simplex) (danh pháp khoa học: Ruellia simplex) thuộc chi Ruellia, họ thực vật Acanthaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Acanthus ebracteatus (Acanthus ebracteatus)

Acanthus ebracteatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus ebracteatus Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus ebracteatus Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Acanthus ilicifolius (Acanthus ilicifolius)

Acanthus ilicifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus ilicifolius L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus ilicifolius L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Acanthus leucostachyus (Acanthus leucostachyus)

Acanthus leucostachyus

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus leucostachyus Wall. ex Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus leucostachyus Wall. ex Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Acanthaceae