Aucuba chinensis (Aucuba chinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Aucuba chinensis

Aucuba chinensis

Tên gọi khác: Aucuba (Aucuba chinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Aucuba chinensis Benth.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Aucuba chinensis Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Garryales → Họ Garryaceae → Chi Aucuba.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3033094

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Vinh Phuc.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village.; Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village.; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park: along trail in the southern outskirts of Tam Dao town.; 永福省 Vinh phic 三岛 Tam Tao; 永福省 vinh Pnic 三岛 TamTao; 永福省三岛.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 900m – 1066m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen S.K., Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Sylvain G. Razafimandimbison|Quyen, Hoang Manh|Ulf Swenson|Do Van Truong, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, 中越考察队, 梁向日.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village.; Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village.; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park: along trail in the southern outskirts of Tam Dao town.; 永福省 Vinh phic 三岛 Tam Tao; 永福省 vinh Pnic 三岛 TamTao; 永福省三岛.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village., Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village., Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park: along trail in the southern outskirts of Tam Dao town., 永福省VniRPhic 三岛Tam Dao., 永福vinh Phic三岛Tam Dao.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Aucuba chinensis Benth. in Vietnam (16 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Aucuba chinensis (Aucuba chinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/aucuba-aucuba-chinensis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Garryaceae

Aucuba chlorascens (Aucuba chlorascens)

Aucuba chlorascens

Danh pháp khoa học chuẩn: Aucuba chlorascens F.T.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aucuba chlorascens F.T.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Garryaceae
Aucuba confertiflora (Aucuba confertiflora)

Aucuba confertiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Aucuba confertiflora W.P.Fang & Soong Tên chấp nhận (Accepted Name): Aucuba confertiflora W.P.Fang & Soong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Garryaceae
Aucuba japonica (Aucuba japonica)

Aucuba japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Aucuba japonica Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aucuba japonica Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Garryaceae