Bazzania praerupta (Bazzania praerupta)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Bazzania praerupta

Bazzania praerupta

Tên gọi khác: Bazzania (Bazzania praerupta)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania praerupta (Reinw., Blume & Nees) Trevis.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania praerupta (Reinw., Blume & Nees) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Lepidoziaceae → Chi Bazzania.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 6136273

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 18 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Lai Châu, Lam Dong Province, Lao Cai Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Northwest Viet Nam; San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan peak area.; Sa Pa District. San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Phan Xi Pan Peak Area. Rhododendron dominated forest with bamboo thickets and many rocky outcrops. Moist open cliffs.; Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area; Northwest Vietnam. Lao Cai Province Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak Area; Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1000m – 2900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: V.A. Bakalin & M.H. Nguyen, V. A. Bakalin, Bakalin V.A., V.A. Bakalin, K.G. Klimova & V.S. Nguyen, Vadim A. Bakalin|K.G. Klimova|V.S. Nguyen, T.T. Luong.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Hepatics; L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte; CSIC-Real Jardín Botánico-Colección de Hepáticas (MA-Hepat).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 18 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Hepatics; L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte; CSIC-Real Jardín Botánico-Colección de Hepáticas (MA-Hepat
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Northwest Viet Nam; San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan peak area.; Sa Pa District. San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Phan Xi Pan Peak Area. Rhododendron dominated forest with bamboo thickets and many rocky outcrops. Moist open cliffs.; Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area; Northwest Vietnam. Lao Cai Province Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak Area; Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan peak area., Sa Pa District. San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Phan Xi Pan Peak Area. Rhododendron dominated forest with bamboo thickets and many rocky outcrops. Moist open cliffs., Lai Châu, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area, Northwest Vietnam. Lao Cai Province Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak Area, Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nha Trang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National Park, Langbian.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Bazzania praerupta (Reinw., Blume & Nees) Trevis. in Vietnam (18 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Hepatics

    Mẫu vật lưu trữ tại: Hepatics.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Bazzania praerupta (Bazzania praerupta). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bazzania-bazzania-praerupta (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lepidoziaceae

Xem tất cả 44 loài →
Acromastigum herzogii (Acromastigum herzogii)

Acromastigum herzogii

Danh pháp khoa học chuẩn: Acromastigum herzogii Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Acromastigum herzogii Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Acromastigum laevigatum (Acromastigum laevigatum)

Acromastigum laevigatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acromastigum laevigatum A.Evans Tên chấp nhận (Accepted Name): Acromastigum laevigatum A.Evans (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania adnexa (Bazzania adnexa)

Bazzania adnexa

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania adnexa (Lehm. & Lindenb.) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania adnexa (Lehm. & Lindenb.) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania angustifolia (Bazzania angustifolia)

Bazzania angustifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania angustifolia Horik. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania angustifolia Horik. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania angustistipula (Bazzania angustistipula)

Bazzania angustistipula

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania angustistipula N.Kitag. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania angustistipula N.Kitag. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania asperrima (Bazzania asperrima)

Bazzania asperrima

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania asperrima Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania asperrima Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania aurescens (Bazzania aurescens)

Bazzania aurescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania aurescens Spruce Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania aurescens Spruce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania bidentula (Bazzania bidentula)

Bazzania bidentula

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania bidentula (Steph.) Yasuda Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania bidentula (Steph.) Yasuda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae