Begonia handelii (Begonia handelii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Begonia handelii

Begonia handelii

Tên gọi khác: Begonia (Begonia handelii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia handelii Irmsch.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia handelii Irmsch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cucurbitales → Họ Begoniaceae → Chi Begonia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7303268

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 62 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Hà Nội, Phú Thọ, Gia Lai, Hà Tĩnh, Thanh Hoa, Yen Bai (安沛省), Nghe An.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vườn Quốc Gia Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Binh, VN; Cuc Phuong, Ninh Binh, 越南; 39C7+FW, Ba Vì, Hà Nội, Việt Nam; Xuân Sơn, Tân Sơn, Phú Thọ, Vietnam; Luang Prabang Province, Laos; Mang Yang District, Gia Lai, Вьетнам.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 326m – 2125m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2001 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: cadenf, 林正文, Vncreatures, Phongphayboun Phonepaseuth, Nuraliev M.S., Nuraliev, M. S..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 62 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vườn Quốc Gia Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Binh, VN; Cuc Phuong, Ninh Binh, 越南; 39C7+FW, Ba Vì, Hà Nội, Việt Nam; Xuân Sơn, Tân Sơn, Phú Thọ, Vietnam; Luang Prabang Province, Laos; Mang Yang District, Gia Lai, Вьетнам.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vườn Quốc Gia Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Binh, VN, Cuc Phuong, Ninh Binh, 越南, 39C7+FW, Ba Vì, Hà Nội, Việt Nam, Xuân Sơn, Tân Sơn, Phú Thọ, Vietnam, Vinh Phuc Prov., Tam Dao District, Tam Dao, Hanoi, Ba Vi District, Ba Vi National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Luang Prabang Province, Laos, Hà Tĩnh, Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt along main ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project, Ba Thuoc District, Eo Dieu Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Eo Dieu Village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Gia Lai, Mang Yang District, Gia Lai, Вьетнам.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Begonia handelii Irmsch. in Vietnam (62 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Begonia handelii (Begonia handelii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/begonia-begonia-handelii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Begoniaceae

Xem tất cả 122 loài →
Begonia rex (Begonia rex-cultorum)

Begonia rex

Begonia rex-cultorum

Tên tiếng Việt: Begonia rex Danh pháp khoa học: Begonia rex-cultorum Chi (Genus): Begonia | Họ (Family): Begoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giố

Trung bình 180 ngày Begoniaceae
Thu hải đường (Begonia spp.)

Thu hải đường

Begonia spp.

Tên tiếng Việt: Thu hải đường Danh pháp khoa học: Begonia spp. Chi (Genus): Begonia | Họ (Family): Begoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá/hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiều

Trung bình 180 ngày Begoniaceae
Begonia abbreviata (Begonia abbreviata)

Begonia abbreviata

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia abbreviata C.I Peng Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia abbreviata C.I Peng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Begoniaceae
Begonia acetosella (Begonia acetosella)

Begonia acetosella

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia acetosella Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia acetosella Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Begoniaceae
Begonia adscendens (Begonia adscendens)

Begonia adscendens

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia adscendens C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia adscendens C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Begoniaceae
Begonia alicida (Begonia alicida)

Begonia alicida

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia alicida C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia alicida C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Begoniaceae
Begonia alta (Begonia alta)

Begonia alta

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia alta Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia alta Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Begoniaceae
Begonia alveolata (Begonia alveolata)

Begonia alveolata

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia alveolata Yü Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia alveolata Yü (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Begoniaceae